拜别 bài bié
volume volume

Từ hán việt: 【bái biệt】

Đọc nhanh: 拜别 (bái biệt). Ý nghĩa là: nghỉ phép.

Ý Nghĩa của "拜别" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拜别 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nghỉ phép

to take leave

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拜别

  • volume volume

    - 拜托 bàituō , 别 bié 打扰 dǎrǎo 我 wǒ !

    - Làm ơn, đừng làm phiền tôi!

  • volume volume

    - 下礼拜 xiàlǐbài 考试 kǎoshì 开始 kāishǐ

    - Tuần sau kỳ thi bắt đầu.

  • volume volume

    - 顶礼膜拜 dǐnglǐmóbài ( 比喻 bǐyù 对人 duìrén 特别 tèbié 崇敬 chóngjìng , 现多 xiànduō 用于 yòngyú 贬义 biǎnyì 。 )

    - phủ phục lạy lục (thường mang nghĩa xấu).

  • volume volume

    - 不吃 bùchī 别占座 biézhànzuò , 您 nín 给 gěi 个 gè 面子 miànzi !

    - Không ăn đừng chiếm chỗ, ngài nể mặt chút đi.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 你 nǐ 多 duō 忙 máng , 总之 zǒngzhī 别忘 biéwàng 吃饭 chīfàn

    - Dù bạn bận đến đâu, tóm lại đừng quên ăn uống.

  • volume volume

    - 不恤人言 bùxùrényán ( 不管 bùguǎn 别人 biérén 的 de 议论 yìlùn )

    - bất chấp dư luận (không thèm quan tâm đến lời người khác)

  • volume volume

    - 不 bù 懂 dǒng 的 de 事要 shìyào 向 xiàng 别人 biérén 求教 qiújiào

    - những chuyện không biết phải nhờ người khác chỉ bảo.

  • - 拜托 bàituō 了 le , 别 bié 再 zài 拖延 tuōyán 了 le

    - Làm ơn đừng trì hoãn nữa!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 别›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Bié , Biè
    • Âm hán việt: Biệt
    • Nét bút:丨フ一フノ丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XRSLN (重口尸中弓)
    • Bảng mã:U+522B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Bài
    • Âm hán việt: Bái
    • Nét bút:ノ一一ノ一一一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQMQJ (竹手一手十)
    • Bảng mã:U+62DC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao