拜你所赐 bài nǐ suǒ cì
volume volume

Từ hán việt: 【bái nhĩ sở tứ】

Đọc nhanh: 拜你所赐 (bái nhĩ sở tứ). Ý nghĩa là: (derog.) tất cả là nhờ bạn!, tốt, cảm ơn rất nhiều!.

Ý Nghĩa của "拜你所赐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拜你所赐 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (derog.) tất cả là nhờ bạn!

(derog.) this is all thanks to you!

✪ 2. tốt, cảm ơn rất nhiều!

well, thanks a lot!

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拜你所赐

  • volume volume

    - 不瞒你说 bùmánnǐshuō 我 wǒ 朋友 péngyou 现在 xiànzài 的 de 病 bìng 是 shì 被 bèi 人 rén 所害 suǒhài

    - Nói thật với bạn, bệnh tình hiện tại của bạn tôi là do người khác gây ra!

  • volume volume

    - 你克 nǐkè 战胜 zhànshèng 所有 suǒyǒu 困难 kùnnán

    - Bạn có thể chiến thắng mọi khó khăn.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 你 nǐ 认 rèn 不 bù 认识 rènshí 他 tā 都 dōu 无所谓 wúsuǒwèi

    - Cậu quen anh ta hay không không quan trọng.

  • volume volume

    - 任 rèn 你 nǐ 怎么 zěnme 想 xiǎng , 我 wǒ 都 dōu 无所谓 wúsuǒwèi

    - Dù bạn nghĩ gì thì tôi cũng không quan tâm.

  • volume volume

    - 一 yī 看到 kàndào 你 nǐ 有 yǒu 困难 kùnnán , 都 dōu 不愿 bùyuàn 帮助 bāngzhù , 这 zhè 就是 jiùshì 你 nǐ 所谓 suǒwèi 的 de 朋友 péngyou

    - Cứ hễ khi bạn gặp khó khăn họ đều không muốn giúp đỡ, đó là những người mà bạn coi là bạn bè đấy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 一定 yídìng 认为 rènwéi 它 tā 运行 yùnxíng 速度 sùdù 超快 chāokuài , 无所不能 wúsuǒbùnéng 吧 ba ?

    - Bạn cho rằng nó có tốc độ vận động nhanh, không gì là không làm được đúng không?

  • volume volume

    - 任凭 rènpíng 向 xiàng 我 wǒ 要 yào 多重 duōchóng 的 de 聘金 pìnjīn 和 hé 礼物 lǐwù , 我 wǒ 必照 bìzhào 你们 nǐmen 所说 suǒshuō 的 de 给 gěi 你们 nǐmen

    - Tùy ý nói cần hồi môn và quà cáp bao nhiêu, anh sẽ theo ý em mà đưa về nhà em.

  • volume volume

    - 他 tā 偷 tōu 脚踏车 jiǎotàchē 是 shì 事实 shìshí , 但 dàn 他 tā 并 bìng 不 bù 像 xiàng 你 nǐ 所 suǒ 想 xiǎng 的 de 那样 nàyàng 坏 huài

    - Anh ta đã trộm xe đạp, điều này là sự thật, nhưng anh ta không phải là người xấu như bạn nghĩ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 你›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ , Nễ
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ONF (人弓火)
    • Bảng mã:U+4F60
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 所›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Suǒ
    • Âm hán việt: Sở
    • Nét bút:ノノフ一ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSHML (竹尸竹一中)
    • Bảng mã:U+6240
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Bài
    • Âm hán việt: Bái
    • Nét bút:ノ一一ノ一一一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQMQJ (竹手一手十)
    • Bảng mã:U+62DC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 赐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+8 nét)
    • Pinyin: Cì , Sì
    • Âm hán việt: Tứ
    • Nét bút:丨フノ丶丨フ一一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOAPH (月人日心竹)
    • Bảng mã:U+8D50
    • Tần suất sử dụng:Cao