戴孝 dàixiào
volume volume

Từ hán việt: 【đái hiếu】

Đọc nhanh: 戴孝 (đái hiếu). Ý nghĩa là: để tang; cư tang.

Ý Nghĩa của "戴孝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

戴孝 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để tang; cư tang

同'带孝'

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 戴孝

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 这块 zhèkuài 玉 yù 爱不释手 àibùshìshǒu 总戴 zǒngdài 在 zài 身上 shēnshàng

    - Anh ấy rất thích khối ngọc này, lúc nào cũng đeo trên người!

  • volume volume

    - 骑 qí 摩托车 mótuōchē 要 yào 戴 dài 头盔 tóukuī

    - Đi xe máy phải đội mũ bảo hiểm.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 戴 dài 虚伪 xūwěi 的 de 面具 miànjù

    - Anh ta luôn đeo mặt nạ giả tạo.

  • volume volume

    - 他 tā 头上 tóushàng 戴着 dàizhe 一顶 yīdǐng 黑色 hēisè 的 de 鸭舌帽 yāshémào

    - Trên đầu anh ta đội một chiếc mũ lưỡi trai màu đen.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 父母 fùmǔ 非常 fēicháng 孝顺 xiàoshùn

    - Anh ấy rất hiếu thuận với cha mẹ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 都 dōu 穿着 chuānzhe 孝 xiào 衣裳 yīshang

    - Họ đều mặc đồ tang.

  • volume volume

    - 他 tā 带 dài 了 le 些 xiē 南边 nánbiān 的 de 土产 tǔchǎn 来 lái 孝敬 xiàojìng 老奶奶 lǎonǎinai

    - Anh ấy đã mang về một ít đặc sản miền Nam biếu bà nội.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 求婚 qiúhūn 时 shí 给 gěi 她 tā 戴 dài 上 shàng 了 le 戒指 jièzhi

    - Anh ấy đã đeo nhẫn cho cô ấy khi cầu hôn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 孝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tử 子 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiào
    • Âm hán việt: Hiếu
    • Nét bút:一丨一ノフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JKND (十大弓木)
    • Bảng mã:U+5B5D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 戴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+13 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đái , Đới
    • Nét bút:一丨一丨フ一丨一一丨丨一ノ丶フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JIWTC (十戈田廿金)
    • Bảng mã:U+6234
    • Tần suất sử dụng:Rất cao