Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 慨
嘅 慨
慨 là gì? 慨 (Khái). Bộ Tâm 心 (+9 nét). Tổng 12 nét but (丶丶丨フ一一フ丶一フノフ). Ý nghĩa là: 2. than thở, § Xem “khảng khái” 慷慨, Than thở, cảm thương. Từ ghép với 慨 : 憤慨 Căm giận, căm phẫn, 感慨 Cảm khái, cảm tiếc bùi ngùi, 慨允 Bằng lòng một cách khảng khái., “khái nhiên” 慨然 bùi ngùi. Chi tiết hơn...