Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 慷
忼
慷 là gì? 慷 (Khảng). Bộ Tâm 心 (+11 nét). Tổng 14 nét but (丶丶丨丶一ノフ一一丨丶一ノ丶). Từ ghép với 慷 : 慷慨陳詞 Lời nói mạnh mẽ, lời lẽ hùng hồn, 他待人很慷慨 Anh ấy ăn ở rất rộng rãi, 慷他人之慨 Của người phúc ta, 慷慨解囊 Hào phóng cởi túi tiền. Chi tiết hơn...