Ý nghĩa của từ 恰 theo âm hán việt

恰 là gì? 恰 (Cáp, Kháp). Bộ Tâm 心 (+6 nét). Tổng 9 nét but (丶丶丨ノ丶一丨フ一). Ý nghĩa là: Vừa vặn, vừa đúng, Thích đáng, hợp. Từ ghép với 恰 : 恰如我們所預料的 Đúng như chúng ta đã đoán trước., kháp tiện tự [qiàbiànsì] (văn) Như 恰似;, kháp tài [qiàcái] Vừa, vừa mới;, 這塊布恰好夠做一件襯衣 Miếng vải này vừa đủ may chiếc áo lót, 恰好趕到 Vừa đến đúng lúc Chi tiết hơn...

Âm:

Cáp

Từ điển phổ thông

  • vừa vặn, thích đáng

Từ điển phổ thông

  • vừa vặn, thích đáng

Từ điển Thiều Chửu

  • Vừa vặn, như kháp hảo 恰好 vừa tốt.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Vừa vặn, vừa đúng, vừa may

- 恰如我們所預料的 Đúng như chúng ta đã đoán trước.

* 恰便似

- kháp tiện tự [qiàbiànsì] (văn) Như 恰似;

* 恰才

- kháp tài [qiàcái] Vừa, vừa mới;

* 恰好kháp hảo [qiàhăo] Vừa vặn, vừa lúc, vừa may, vừa đúng

- 這塊布恰好夠做一件襯衣 Miếng vải này vừa đủ may chiếc áo lót

- 恰好趕到 Vừa đến đúng lúc

* 恰恰kháp kháp [qiàqià] Vừa đúng, chính...

- 恰恰相反 Chính ngược lại, hoàn toàn ngược lại

- 我跑到那裏恰恰十二點 Tôi chạy tới đó vừa đúng 12 giờ

* 恰巧

- kháp xảo [qiàqiăo] Vừa vặn, vừa may, vừa đúng;

* ② Thích đáng, hợp

- 用得不恰 Dùng không hợp

* 恰似

- kháp tự [qiàsì] (văn) Thật giống như.

Từ điển trích dẫn

Phó từ
* Vừa vặn, vừa đúng

- “Nhất biệt gia sơn kháp thập niên” 一別家山恰十年 (Loạn hậu đáo Côn Sơn cảm tác 亂後到崑山感作) Từ giã quê hương vừa đúng mười năm.

Trích: “kháp hảo” 恰好 vừa tốt. Nguyễn Trãi 阮廌

* Thích đáng, hợp

- “kháp đáng” 恰當 thỏa đáng

- “kháp như kì phân” 恰如其分 đúng mực.

Từ ghép với 恰