恰逢良机 qià féng liángjī
volume volume

Từ hán việt: 【kháp phùng lương cơ】

Đọc nhanh: 恰逢良机 (kháp phùng lương cơ). Ý nghĩa là: gặp dịp.

Ý Nghĩa của "恰逢良机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

恰逢良机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gặp dịp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 恰逢良机

  • volume volume

    - 莫失良机 mòshīliángjī

    - đừng đánh mất cơ hội tốt.

  • volume volume

    - 时机 shíjī 恰恰 qiàqià 妙 miào

    - Thời cơ vừa đúng.

  • volume volume

    - 千载难逢 qiānzǎinánféng 好 hǎo 机会 jīhuì

    - Ngàn năm hiếm có cơ hội tốt.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 插秧机 chāyāngjī 构造 gòuzào 简单 jiǎndān , 性能 xìngnéng 良好 liánghǎo

    - loại máy cày này có cấu tạo đơn giản nhưng có tính năng rất tốt.

  • volume volume

    - 苟遇 gǒuyù 良机 liángjī , 切莫 qièmò 错过 cuòguò

    - Nếu gặp cơ hội tốt thì đừng bỏ qua.

  • volume volume

    - 棋逢敌手 qíféngdíshǒu , 将遇良才 jiàngyùliángcái

    - kỳ phùng địch thủ, tướng gặp được hiền tài.

  • - 这个 zhègè 机会 jīhuì 很 hěn 难得 nánde , 千万 qiānwàn 不要 búyào 错失良机 cuòshīliángjī

    - Cơ hội này rất hiếm có, nhất định đừng bỏ qua.

  • - 他 tā 错失 cuòshī 了 le 良机 liángjī , 所以 suǒyǐ 感到 gǎndào 很 hěn 后悔 hòuhuǐ

    - Anh ấy đã bỏ lỡ cơ hội tốt và cảm thấy rất hối hận.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 恰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: Qià
    • Âm hán việt: Cáp , Kháp
    • Nét bút:丶丶丨ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:POMR (心人一口)
    • Bảng mã:U+6070
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 良›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Cấn 艮 (+1 nét)
    • Pinyin: Liáng , Liǎng
    • Âm hán việt: Lương
    • Nét bút:丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IAV (戈日女)
    • Bảng mã:U+826F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 逢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Féng , Páng , Péng
    • Âm hán việt: Bồng , Phùng
    • Nét bút:ノフ丶一一一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHEJ (卜竹水十)
    • Bảng mã:U+9022
    • Tần suất sử dụng:Cao