恰恰相反 qiàqià xiāngfǎn
volume volume

Từ hán việt: 【kháp kháp tướng phản】

Đọc nhanh: 恰恰相反 (kháp kháp tướng phản). Ý nghĩa là: hoàn toàn trái ngược. Ví dụ : - 我觉得它并不丑, 恰恰相反, 它挺美. Tôi cảm thấy nó không xấu, ngược lại, nó khá đẹp.

Ý Nghĩa của "恰恰相反" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

恰恰相反 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hoàn toàn trái ngược

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 觉得 juéde 它 tā 并 bìng 不 bù 丑 chǒu 恰恰相反 qiàqiàxiāngfǎn 它 tā 挺 tǐng 美 měi

    - Tôi cảm thấy nó không xấu, ngược lại, nó khá đẹp.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 恰恰相反

  • volume volume

    - 他 tā 正愁 zhèngchóu 没人 méirén 帮 bāng 他 tā 卸车 xièchē , 恰巧 qiàqiǎo 这时候 zhèshíhou 老张 lǎozhāng 来 lái 了 le

    - anh ấy đang lo không có người xuống hàng, vừa may có anh Trương đến.

  • volume volume

    - 专家 zhuānjiā 调药 diàoyào 比例 bǐlì 恰当 qiàdàng

    - Chuyên gia điều chỉnh tỉ lệ thuốc thích hợp.

  • volume volume

    - 我 wǒ 觉得 juéde 它 tā 并 bìng 不 bù 丑 chǒu 恰恰相反 qiàqiàxiāngfǎn 它 tā 挺 tǐng 美 měi

    - Tôi cảm thấy nó không xấu, ngược lại, nó khá đẹp.

  • volume volume

    - 不要 búyào 在 zài 争论 zhēnglùn 中 zhōng 反唇相稽 fǎnchúnxiāngjī

    - Đừng cãi nhau khi tranh luận.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 会议 huìyì 上 shàng 反唇相稽 fǎnchúnxiāngjī

    - Bọn họ cãi cọ trong cuộc họp.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 适当 shìdàng 的 de 方法 fāngfǎ , 恰到好处 qiàdàohǎochù 地 dì 处理 chǔlǐ 了 le 这件 zhèjiàn 事 shì

    - Anh ấy đã xử lý vấn đề một cách thích hợp và đúng cách.

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 这 zhè 工作 gōngzuò 最 zuì 恰当 qiàdàng

    - Anh ấy làm công việc này phù hợp nhất.

  • volume volume

    - 你 nǐ 来得 láide 恰好 qiàhǎo , 我们 wǒmen 正要 zhèngyào 开会 kāihuì

    - Bạn đến vừa đúng lúc, chúng tôi sắp họp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 反›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+2 nét)
    • Pinyin: Fān , Fǎn , Fàn
    • Âm hán việt: Phiên , Phiến , Phản
    • Nét bút:ノノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HE (竹水)
    • Bảng mã:U+53CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 恰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: Qià
    • Âm hán việt: Cáp , Kháp
    • Nét bút:丶丶丨ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:POMR (心人一口)
    • Bảng mã:U+6070
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 相›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiāng , Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tướng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DBU (木月山)
    • Bảng mã:U+76F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao