Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 恩
㤙
摁
恩 là gì? 恩 (ân). Bộ Tâm 心 (+6 nét). Tổng 10 nét but (丨フ一ノ丶一丶フ丶丶). Ý nghĩa là: ơn huệ, Ơn, Tình ái, Có ơn đức, Đặc biệt ban phát nhân dịp quốc gia cử hành khánh lễ nào đó. Từ ghép với 恩 : “đại ân đại đức” 大恩大德 ơn to đức lớn., “ân tình” 恩情 tình yêu, “ân ái” 恩愛 tình ái., “ân chiếu” 恩詔, “ân khoa” 恩科. Chi tiết hơn...