恋恋不舍 liànliànbùshě
volume volume

Từ hán việt: 【luyến luyến bất xá】

Đọc nhanh: 恋恋不舍 (luyến luyến bất xá). Ý nghĩa là: lưu luyến; quyến luyến; bịn rịn; không muốn rời xa. Ví dụ : - 孩子们恋恋不舍,抱住他不放他走。 bịn rịn không muốn rời xa con trẻ, ôm lấy nó không chịu buông ra.. - 夫妇俩儿恋恋不舍地离开伦敦。 Hai vợ chồng quyến luyến rời khỏi London.

Ý Nghĩa của "恋恋不舍" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

恋恋不舍 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lưu luyến; quyến luyến; bịn rịn; không muốn rời xa

形容舍不得离开

Ví dụ:
  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 恋恋不舍 liànliànbùshě , 抱住 bàozhù 他 tā 不放 bùfàng 他 tā 走 zǒu

    - bịn rịn không muốn rời xa con trẻ, ôm lấy nó không chịu buông ra.

  • volume volume

    - 夫妇俩 fūfùliǎ 儿 ér 恋恋不舍 liànliànbùshě 地 dì 离开 líkāi 伦敦 lúndūn

    - Hai vợ chồng quyến luyến rời khỏi London.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 恋恋不舍

  • volume volume

    - 她 tā 对 duì 这里 zhèlǐ 恋恋不舍 liànliànbùshě

    - Cô ấy rất lưu luyến đối với nơi này.

  • volume volume

    - 他 tā 恋恋不舍 liànliànbùshě 地 dì 离开 líkāi 了 le 家 jiā

    - Anh ấy rất lưu luyến không nỡ rời khỏi nhà.

  • volume volume

    - 夫妇俩 fūfùliǎ 儿 ér 恋恋不舍 liànliànbùshě 地 dì 离开 líkāi 伦敦 lúndūn

    - Hai vợ chồng quyến luyến rời khỏi London.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 恋恋不舍 liànliànbùshě , 抱住 bàozhù 他 tā 不放 bùfàng 他 tā 走 zǒu

    - bịn rịn không muốn rời xa con trẻ, ôm lấy nó không chịu buông ra.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不想 bùxiǎng 异地 yìdì 恋 liàn

    - Tôi không muốn yêu xa

  • volume volume

    - 年幼 niányòu 的 de 弟弟 dìdì 十分 shífēn 依恋 yīliàn 妈妈 māma , 和 hé 妈妈 māma 寸步不离 cùnbùbùlí

    - Người em trai rất bám mẹ, không rời nửa bước.

  • volume volume

    - 她 tā 对 duì 童年 tóngnián 恋恋不舍 liànliànbùshě

    - Cô ấy rất lưu luyến tuổi thơ.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 这里 zhèlǐ 恋恋不舍 liànliànbùshě

    - Anh ấy rất lưu luyến nơi này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 恋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: Liàn
    • Âm hán việt: Luyến
    • Nét bút:丶一丨丨ノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YCP (卜金心)
    • Bảng mã:U+604B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 舍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thiệt 舌 (+2 nét)
    • Pinyin: Shě , Shè , Shì
    • Âm hán việt: Xá , Xả
    • Nét bút:ノ丶一一丨丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OMJR (人一十口)
    • Bảng mã:U+820D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao