态叠加 tài diéjiā
volume volume

Từ hán việt: 【thái điệp gia】

Đọc nhanh: 态叠加 (thái điệp gia). Ý nghĩa là: sự chồng chất của các trạng thái (cơ học lượng tử).

Ý Nghĩa của "态叠加" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

态叠加 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sự chồng chất của các trạng thái (cơ học lượng tử)

superposition of states (quantum mechanics)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 态叠加

  • volume volume

    - 一天 yìtiān , 他 tā 在 zài 加油站 jiāyóuzhàn 加油 jiāyóu

    - Một ngày nọ, anh đang đổ xăng tại một trạm xăng.

  • volume volume

    - 一时间 yīshíjiān 方良 fāngliáng 悔过自责 huǐguòzìzé 外加 wàijiā 检讨 jiǎntǎo

    - Có khoảng thời gian , Phương Lương tự trách bản thân mình, ăn năm hối cải

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 称 chēng 他 tā 是 shì 毕加索 bìjiāsuǒ

    - Người ta gọi ông một cách trìu mến là Picasso.

  • volume volume

    - 一加 yījiā 二 èr 等于 děngyú 三 sān

    - Một cộng hai bằng ba.

  • volume volume

    - 她 tā 以 yǐ 平静 píngjìng 的 de 心态 xīntài 参加 cānjiā 了 le 中队 zhōngduì 干部 gànbù 的 de 改选 gǎixuǎn

    - Cô tham gia bầu cử cán bộ trung đội với tâm thế bình tĩnh.

  • volume volume

    - 黑 hēi 块菌 kuàijūn 的 de 色度 sèdù 很 hěn 低 dī 你 nǐ 可以 kěyǐ 多加些 duōjiāxiē

    - Nấm cục đen không có độ đậm của màu trắng nên bạn phải dùng nhiều hơn.

  • - 一直 yìzhí 加班 jiābān 让 ràng 我 wǒ 快 kuài 崩溃 bēngkuì 了 le !

    - Làm việc ngoài giờ suốt khiến tôi gần như sụp đổ!

  • - 垫 diàn 胸 xiōng 可以 kěyǐ 帮助 bāngzhù 改善 gǎishàn 胸部 xiōngbù 形态 xíngtài , 让 ràng 人 rén 看起来 kànqǐlai 更加 gèngjiā 自信 zìxìn

    - Nâng ngực có thể giúp cải thiện hình dáng vòng một, khiến người ta trông tự tin hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 加›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiā
    • Âm hán việt: Gia
    • Nét bút:フノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSR (大尸口)
    • Bảng mã:U+52A0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 叠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+11 nét)
    • Pinyin: Dié
    • Âm hán việt: Điệp
    • Nét bút:フ丶フ丶フ丶丶フ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EEEM (水水水一)
    • Bảng mã:U+53E0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 态›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Tài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一ノ丶丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KIP (大戈心)
    • Bảng mã:U+6001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao