很多时 hěnduō shí
volume volume

Từ hán việt: 【ngận đa thì】

Đọc nhanh: 很多时 (ngận đa thì). Ý nghĩa là: thường.

Ý Nghĩa của "很多时" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

很多时 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thường

often

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 很多时

  • volume volume

    - 她 tā 花 huā 了 le 很多 hěnduō 时间 shíjiān 选 xuǎn 婚纱 hūnshā

    - Cô ấy tốn nhiều thời gian chọn váy cưới.

  • volume volume

    - 很多 hěnduō 人 rén , 盛怒之下 shèngnùzhīxià 又 yòu 退回 tuìhuí 到 dào 孩提时代 háitíshídài , 边 biān 大喊大叫 dàhǎndàjiào 边 biān 跺脚 duòjiǎo 地 dì 发脾气 fāpíqi

    - Nhiều người, trong cơn giận dữ, lại trở về thời thơ ấu, cùng la hét và đập chân để phát cáu.

  • volume volume

    - 她 tā 花 huā 了 le 很多 hěnduō 时间 shíjiān 编辑 biānjí 视频 shìpín

    - Cô ấy đã dành nhiều thời gian để biên tập video.

  • volume volume

    - 任务 rènwù 很多 hěnduō , 时间 shíjiān 不够 bùgòu

    - Nhiệm vụ rất nhiều, nhưng thời gian không đủ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 供 gōng 火车 huǒchē 旅行 lǚxíng 时 shí 阅读 yuèdú 的 de 读物 dúwù 吗 ma

    - Bạn có nhiều sách để đọc khi đi du lịch bằng tàu hỏa không?

  • volume volume

    - 他花 tāhuā 很多 hěnduō 时间 shíjiān 在 zài 网络 wǎngluò 上 shàng

    - Anh ấy dành nhiều thời gian trên mạng.

  • volume volume

    - 快餐 kuàicān 节省 jiéshěng 了 le 很多 hěnduō 时间 shíjiān

    - Đồ ăn nhanh tiết kiệm rất nhiều thời gian.

  • - 她 tā 花 huā 了 le 很多 hěnduō 时间 shíjiān 学习 xuéxí 汉字 hànzì

    - Cô ấy dành nhiều thời gian học chữ Hán.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 很›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+6 nét)
    • Pinyin: Hěn
    • Âm hán việt: Hẫn , Khấn , Ngận
    • Nét bút:ノノ丨フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOAV (竹人日女)
    • Bảng mã:U+5F88
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao