Các biến thể (Dị thể) của 昭

  • Cách viết khác

    佋 巶 炤 照

Ý nghĩa của từ 昭 theo âm hán việt

昭 là gì? 昭 (Chiêu, Thiều). Bộ Nhật 日 (+5 nét). Tổng 9 nét but (丨フ一一フノ丨フ一). Ý nghĩa là: Sáng sủa, Rõ rệt, Tỏ rõ, làm sáng tỏ, hiển dương, Ánh sáng, Hàng “chiêu”. Từ ghép với 昭 : 昭雪 Bộc bạch nỗi oan, “chiêu chương” 昭章 rõ rệt, “thiên lí chiêu chiêu” 天理昭昭 lẽ trời rành rành. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • sáng sủa, rõ rệt

Từ điển Thiều Chửu

  • Sáng sủa, rõ rệt, như chiêu chương 昭章 rõ rệt.
  • Bộc bạch cho tỏ rõ ra, như chiêu tuyết 昭雪 bộc bạch nỗi oan của người ta ra cho mọi người đều biết.
  • Hàng chiêu, trong nhà thờ giữa là bệ thờ tổ, ở bên trái là bệ thờ hàng chiêu.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ② Rõ rệt

- 昭章 Rõ rệt

* ③ Bộc bạch

- 昭雪 Bộc bạch nỗi oan

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Sáng sủa
* Rõ rệt

- “chiêu chương” 昭章 rõ rệt

- “thiên lí chiêu chiêu” 天理昭昭 lẽ trời rành rành.

Động từ
* Tỏ rõ, làm sáng tỏ, hiển dương

- “Dĩ chiêu Chu công chi minh đức” 以昭周公之明德 (Định công tứ niên 定公四年) Để sáng tỏ minh đức Chu công.

Trích: “chiêu tuyết” 昭雪 làm tỏ rõ nỗi oan, minh oan. Tả truyện 左傳

Danh từ
* Ánh sáng

- “Mục chi kiến dã tạ ư chiêu, tâm chi tri dã tạ ư lí” 目之見也藉於昭, 心之知也藉於理 (Thẩm phân lãm 審分覽, Nhậm số 任數) Mắt thấy được là nhờ ở ánh sáng, tâm biết được là nhờ ở lí.

Trích: Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋

* Hàng “chiêu”
* Họ “Chiêu”

Từ ghép với 昭