Các biến thể (Dị thể) của 癉

  • Thông nghĩa

    疸

  • Giản thể

    瘅

Ý nghĩa của từ 癉 theo âm hán việt

癉 là gì? 癉 (đan, đả, đản). Bộ Nạch 疒 (+12 nét). Tổng 17 nét but (丶一ノ丶一丨フ一丨フ一丨フ一一一丨). Ý nghĩa là: 2. kiệt sức, 3. bệnh đơn, Ðau đớn., Ghét., Bệnh đản.. Từ ghép với 癉 : 火癉 Bệnh ban đỏ ở trẻ con., đan ngược [dannđè] (y) Bệnh sốt rét. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. ghét, căm ghét
  • 2. kiệt sức
  • 3. bệnh đơn

Từ điển Thiều Chửu

  • Ðau đớn.
  • Ghét.
  • Bệnh đản.
  • Một âm là đan. Bệnh đơn, trẻ con bị chứng da dẻ đỏ lửng, phải ban từng mảng gọi là hoả đan 火癉.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ③ Bệnh đơn

- 火癉 Bệnh ban đỏ ở trẻ con.

* 癉瘧

- đan ngược [dannđè] (y) Bệnh sốt rét.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Căm ghét

- “Chương thiện đản ác” 彰善癉惡 (Tất mệnh 畢命) Biểu dương điều tốt lành, ghét bỏ điều xấu ác.

Trích: Thư Kinh 書經

Danh từ
* Bệnh do mệt nhọc phát sinh

- “Thượng đế bản bản, Hạ dân tốt đản” 上帝板板, 下民卒癉 (Đại nhã 大雅, Bản 板) Trời làm trái đạo thường, Dân hèn đều mệt nhọc bệnh hoạn.

Trích: Thi Kinh 詩經

Từ điển Thiều Chửu

  • Ðau đớn.
  • Ghét.
  • Bệnh đản.
  • Một âm là đan. Bệnh đơn, trẻ con bị chứng da dẻ đỏ lửng, phải ban từng mảng gọi là hoả đan 火癉.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Căm ghét

- “Chương thiện đản ác” 彰善癉惡 (Tất mệnh 畢命) Biểu dương điều tốt lành, ghét bỏ điều xấu ác.

Trích: Thư Kinh 書經

Danh từ
* Bệnh do mệt nhọc phát sinh

- “Thượng đế bản bản, Hạ dân tốt đản” 上帝板板, 下民卒癉 (Đại nhã 大雅, Bản 板) Trời làm trái đạo thường, Dân hèn đều mệt nhọc bệnh hoạn.

Trích: Thi Kinh 詩經

Từ ghép với 癉