Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 弯
彎
弯 là gì? 弯 (Loan). Bộ Cung 弓 (+6 nét). Tổng 9 nét but (丶一丨丨ノ丶フ一フ). Từ ghép với 弯 : 彎路 Đường cong, 這根竹竿有個彎兒 Cây sào này có chỗ cong, 轉彎抹角 Úp mở quanh co, nói quanh nói co, 彎着腰 Cúi lưng, còng lưng. Chi tiết hơn...