弯曲形变 wān qǔ xíngbiàn
volume volume

Từ hán việt: 【loan khúc hình biến】

Đọc nhanh: 弯曲形变 (loan khúc hình biến). Ý nghĩa là: biến hình cong.

Ý Nghĩa của "弯曲形变" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

弯曲形变 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. biến hình cong

棒状或板状材料的一端固定,对另一端施加与纵轴方向垂直的外力,使材料发生弯曲的形变

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 弯曲形变

  • volume volume

    - 冲击力 chōngjīlì 使 shǐ 物体 wùtǐ 发生 fāshēng 变形 biànxíng

    - Lực va chạm làm vật thể biến dạng.

  • volume volume

    - 形成 xíngchéng 的 de 原因 yuányīn 是 shì 气候变化 qìhòubiànhuà

    - Nguyên nhân hình thành là sự biến đổi khí hậu.

  • volume volume

    - 她 tā 刻意 kèyì 改变 gǎibiàn 了 le 自己 zìjǐ 的 de 形象 xíngxiàng

    - Cô ấy cố tình thay đổi hình ảnh của mình.

  • volume volume

    - 把 bǎ 钢筋 gāngjīn 弯曲 wānqū 成 chéng S 形 xíng

    - Uốn thanh thép thành hình chữ S.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 木棍 mùgùn 弯曲 wānqū

    - Anh ta uốn cong cây gậy.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 铁丝 tiěsī 弯曲 wānqū 了 le

    - Anh ấy uốn cong sợi dây thép rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 那根 nàgēn 铁丝 tiěsī 弯曲 wānqū 了 le

    - Anh ta uốn cong sợi dây sắt đó rồi.

  • - 她 tā 做 zuò 了 le 纹 wén 眉毛 méimao 手术 shǒushù , 眉形 méixíng 变得 biànde 更加 gèngjiā 自然 zìrán

    - Cô ấy đã thực hiện phẫu thuật xăm lông mày, lông mày trông tự nhiên hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 变›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+6 nét)
    • Pinyin: Biàn
    • Âm hán việt: Biến , Biện
    • Nét bút:丶一丨丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YCE (卜金水)
    • Bảng mã:U+53D8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 弯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+6 nét)
    • Pinyin: Wān
    • Âm hán việt: Loan
    • Nét bút:丶一丨丨ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YCN (卜金弓)
    • Bảng mã:U+5F2F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 形›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+4 nét)
    • Pinyin: Xíng
    • Âm hán việt: Hình
    • Nét bút:一一ノ丨ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MTHHH (一廿竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F62
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 曲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+2 nét)
    • Pinyin: Qū , Qǔ
    • Âm hán việt: Khúc
    • Nét bút:丨フ一丨丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TW (廿田)
    • Bảng mã:U+66F2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao