弯弯绕 wān wān rào
volume volume

Từ hán việt: 【loan loan nhiễu】

Đọc nhanh: 弯弯绕 (loan loan nhiễu). Ý nghĩa là: Nội tâm phức tạp. Ví dụ : - 我最不喜欢满肚子弯弯绕的人。 Tôi không thích những người nội tâm phức tạp

Ý Nghĩa của "弯弯绕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

弯弯绕 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nội tâm phức tạp

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 最 zuì 不 bù 喜欢 xǐhuan 满肚子 mǎndǔzi 弯弯绕 wānwānrào 的 de 人 rén

    - Tôi không thích những người nội tâm phức tạp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 弯弯绕

  • volume volume

    - 黄河 huánghé 曲曲弯弯 qūqūwānwān 地 dì 流过 liúguò 河套 hétào

    - Hoàng Hà uốn khúc chảy qua Hà Sáo.

  • volume volume

    - 他 tā 心眼儿 xīnyǎner 多 duō , 说话 shuōhuà 爱 ài 转弯子 zhuǎnwānzi

    - "anh ấy có ý lắm, nhưng thích nói chuyện vòng vo."

  • volume volume

    - 从 cóng 前面 qiánmiàn 那个 nàgè 路口 lùkǒu 拐弯 guǎiwān

    - Rẽ ở ngã tư phía trước.

  • volume volume

    - 他 tā 弯腰 wānyāo 捡 jiǎn 东西 dōngxī

    - Anh ấy khom lưng nhặt đồ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 最 zuì 不 bù 喜欢 xǐhuan 满肚子 mǎndǔzi 弯弯绕 wānwānrào 的 de 人 rén

    - Tôi không thích những người nội tâm phức tạp

  • volume volume

    - 他 tā 刚 gāng 吃完饭 chīwánfàn , 在 zài 院子 yuànzi 里 lǐ 绕弯儿 ràowāner

    - anh ấy vừa ăn cơm xong, đi tản bộ vòng quanh trong vườn.

  • volume volume

    - 有 yǒu 问题 wèntí 正面 zhèngmiàn 提出 tíchū 来 lái , 别 bié 绕弯子 ràowānzi

    - có vấn đề thì trực tiếp nêu ra, đừng vòng vo.

  • volume volume

    - 有 yǒu 意见 yìjiàn , 就 jiù 直截了当 zhíjiéliǎodàng 地说 dìshuō 出来 chūlái , 不要 búyào 绕弯子 ràowānzi

    - có ý kiến gì thì cứ nói thẳng ra, đừng vòng vo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 弯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+6 nét)
    • Pinyin: Wān
    • Âm hán việt: Loan
    • Nét bút:丶一丨丨ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YCN (卜金弓)
    • Bảng mã:U+5F2F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 绕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Rǎo , Rào
    • Âm hán việt: Nhiễu
    • Nét bút:フフ一一フノ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMJPU (女一十心山)
    • Bảng mã:U+7ED5
    • Tần suất sử dụng:Cao