废墟 fèixū
volume volume

Từ hán việt: 【phế hư】

Đọc nhanh: 废墟 (phế hư). Ý nghĩa là: đống hoang tàn; đống đổ nát; đống gạch vụn; tàn tích. Ví dụ : - 大地震后,整个城市成了废墟。 sau trận động đất dữ dội, cả thành phố biến thành một đống hoang tàn.. - 大多数人只能回到成堆的废墟中。 Đa số mọi người phải trở về lại đống hoang tàn đó.. - 这座古老的城堡只剩下几处废墟。 Tòa lâu đài cổ lão này chỉ còn thừa lại một số tàn tích.

Ý Nghĩa của "废墟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 TOCFL 5-6

废墟 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đống hoang tàn; đống đổ nát; đống gạch vụn; tàn tích

城市、村庄遭受破坏或灾害后变成的荒凉地方

Ví dụ:
  • volume volume

    - 大 dà 地震 dìzhèn 后 hòu , 整个 zhěnggè 城市 chéngshì 成 chéng 了 le 废墟 fèixū

    - sau trận động đất dữ dội, cả thành phố biến thành một đống hoang tàn.

  • volume volume

    - 大多数 dàduōshù 人 rén 只能 zhǐnéng 回到 huídào 成堆 chéngduī 的 de 废墟 fèixū 中 zhōng

    - Đa số mọi người phải trở về lại đống hoang tàn đó.

  • volume volume

    - 这座 zhèzuò 古老 gǔlǎo 的 de 城堡 chéngbǎo 只 zhǐ 剩下 shèngxià 几处 jǐchù 废墟 fèixū

    - Tòa lâu đài cổ lão này chỉ còn thừa lại một số tàn tích.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 废墟

  • volume volume

    - 他 tā 废寝忘食 fèiqǐnwàngshí 地 dì 工作 gōngzuò , 非常 fēicháng 辛苦 xīnkǔ

    - anh ấy quên ăn quên ngủ làm việc rất vất vả.

  • volume volume

    - 荒地 huāngdì 上 shàng 只 zhǐ 剩 shèng 废墟 fèixū

    - Mảnh đất hoang chỉ còn lại đống đổ nát.

  • volume volume

    - 他 tā 企图 qǐtú 废黜 fèichù 国王 guówáng

    - Anh ta ý đồ phế truất Vua.

  • volume volume

    - 这座 zhèzuò 古老 gǔlǎo 的 de 城堡 chéngbǎo 只 zhǐ 剩下 shèngxià 几处 jǐchù 废墟 fèixū

    - Tòa lâu đài cổ lão này chỉ còn thừa lại một số tàn tích.

  • volume volume

    - 入侵者 rùqīnzhě 把 bǎ 村镇 cūnzhèn 变为 biànwéi 废墟 fèixū

    - Kẻ xâm lược đã biến ngôi làng thành đống đổ nát.

  • volume volume

    - 大多数 dàduōshù 人 rén 只能 zhǐnéng 回到 huídào 成堆 chéngduī 的 de 废墟 fèixū 中 zhōng

    - Đa số mọi người phải trở về lại đống hoang tàn đó.

  • volume volume

    - 大 dà 地震 dìzhèn 后 hòu , 整个 zhěnggè 城市 chéngshì 成 chéng 了 le 废墟 fèixū

    - sau trận động đất dữ dội, cả thành phố biến thành một đống hoang tàn.

  • volume volume

    - 他 tā 平时 píngshí 不 bù 努力 nǔlì 临近 línjìn 考试 kǎoshì 了 le 才 cái 废寝忘食 fèiqǐnwàngshí 地赶 dìgǎn 功课 gōngkè

    - anh ấy bình thường thì không chịun nỗ lực, cứ gần lúc thi là quên ăn quên uống để chạy deadline

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 墟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+11 nét)
    • Pinyin: Xū
    • Âm hán việt: Hư , Khư
    • Nét bút:一丨一丨一フノ一フ丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GYPM (土卜心一)
    • Bảng mã:U+589F
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 废›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Fèi
    • Âm hán việt: Phế
    • Nét bút:丶一ノフノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IIVE (戈戈女水)
    • Bảng mã:U+5E9F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao