废墟灰烬 fèixū huījìn
volume volume

Từ hán việt: 【phế hư hôi tẫn】

Đọc nhanh: 废墟灰烬 (phế hư hôi tẫn). Ý nghĩa là: tro bụi hoang tàn.

Ý Nghĩa của "废墟灰烬" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

废墟灰烬 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tro bụi hoang tàn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 废墟灰烬

  • volume volume

    - 荒地 huāngdì 上 shàng 只 zhǐ 剩 shèng 废墟 fèixū

    - Mảnh đất hoang chỉ còn lại đống đổ nát.

  • volume volume

    - 从 cóng 窗口 chuāngkǒu 透进 tòujìn 了 le 灰白 huībái 的 de 曙色 shǔsè

    - Ánh ban mai màu xám trắng chiếu xuyên qua cửa sổ.

  • volume volume

    - 化为灰烬 huàwèihuījìn

    - biến thành tro bụi

  • volume volume

    - 这座 zhèzuò 古老 gǔlǎo 的 de 城堡 chéngbǎo 只 zhǐ 剩下 shèngxià 几处 jǐchù 废墟 fèixū

    - Tòa lâu đài cổ lão này chỉ còn thừa lại một số tàn tích.

  • volume volume

    - 入侵者 rùqīnzhě 把 bǎ 村镇 cūnzhèn 变为 biànwéi 废墟 fèixū

    - Kẻ xâm lược đã biến ngôi làng thành đống đổ nát.

  • volume volume

    - 竞技场 jìngjìchǎng 已 yǐ 被 bèi 烧 shāo 为 wèi 灰烬 huījìn

    - Đấu trường bị đốt cháy thành bãi đất chết tiệt.

  • volume volume

    - 大多数 dàduōshù 人 rén 只能 zhǐnéng 回到 huídào 成堆 chéngduī 的 de 废墟 fèixū 中 zhōng

    - Đa số mọi người phải trở về lại đống hoang tàn đó.

  • volume volume

    - 大 dà 地震 dìzhèn 后 hòu , 整个 zhěnggè 城市 chéngshì 成 chéng 了 le 废墟 fèixū

    - sau trận động đất dữ dội, cả thành phố biến thành một đống hoang tàn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 墟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+11 nét)
    • Pinyin: Xū
    • Âm hán việt: Hư , Khư
    • Nét bút:一丨一丨一フノ一フ丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GYPM (土卜心一)
    • Bảng mã:U+589F
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 废›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Fèi
    • Âm hán việt: Phế
    • Nét bút:丶一ノフノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IIVE (戈戈女水)
    • Bảng mã:U+5E9F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 灰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+2 nét)
    • Pinyin: Huī
    • Âm hán việt: Hôi , Khôi
    • Nét bút:一ノ丶ノノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KF (大火)
    • Bảng mã:U+7070
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 烬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Jìn
    • Âm hán việt: Tẫn
    • Nét bút:丶ノノ丶フ一ノ丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FSOY (火尸人卜)
    • Bảng mã:U+70EC
    • Tần suất sử dụng:Trung bình