帽天山 mào tiānshān
volume volume

Từ hán việt: 【mạo thiên sơn】

Đọc nhanh: 帽天山 (mạo thiên sơn). Ý nghĩa là: núi Maotian ở quận Chengjiang 澄江縣 | 澄江县 , Yuxi, đông Vân Nam.

Ý Nghĩa của "帽天山" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. núi Maotian ở quận Chengjiang 澄江縣 | 澄江县 , Yuxi, đông Vân Nam

Mt Maotian in Chengjiang county 澄江縣|澄江县 [Chéng jiāng xiàn], Yuxi, east Yunnan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 帽天山

  • volume volume

    - 天安门 tiānānmén 前 qián 人山人海 rénshānrénhǎi , 广场 guǎngchǎng 上 shàng 几无 jǐwú 隙地 xìdì

    - trên quãng trường Thiên An Môn là cả một biển người, như không còn chỗ nào trống nữa.

  • volume volume

    - 山里 shānlǐ 的 de 空气 kōngqì 很 hěn 天然 tiānrán

    - Không khí trên núi rất tự nhiên.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 今天 jīntiān 去 qù 山上 shānshàng 伐木 fámù

    - Hôm nay họ lên núi đốn củi.

  • volume volume

    - 在 zài 山洞 shāndòng 里 lǐ 藏匿 cángnì 了 le 多天 duōtiān

    - ẩn náu ở Sơn Đông nhiều ngày

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 天气 tiānqì 很 hěn 好 hǎo , 我们 wǒmen 才 cái 去 qù 爬山 páshān

    - Vì thời tiết tốt nên chúng tôi mới đi leo núi.

  • volume volume

    - 天安门 tiānānmén 迤西 yíxī 是 shì 中山公园 zhōngshāngōngyuán , 迤东 yídōng 是 shì 劳动人民文化宫 láodòngrénmínwénhuàgōng

    - phía tây Thiên An Môn là công viên Trung Sơn, phía đông là Cung văn hoá nhân dân lao động.

  • volume volume

    - 刀枪入库 dāoqiāngrùkù , 马放南山 mǎfàngnánshān ( 形容 xíngróng 战争 zhànzhēng 结束 jiéshù , 天下太平 tiānxiàtàipíng )

    - kết thúc chiến tranh, thiên hạ thái bình.

  • volume volume

    - 一天 yìtiān 我会 wǒhuì 去 qù 那座 nàzuò 山 shān

    - Một ngày nào đó tôi sẽ đến ngọn núi đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 山›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+0 nét)
    • Pinyin: Shān
    • Âm hán việt: San , Sơn
    • Nét bút:丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:U (山)
    • Bảng mã:U+5C71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 帽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+9 nét)
    • Pinyin: Mào
    • Âm hán việt: Mạo
    • Nét bút:丨フ丨丨フ一一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LBABU (中月日月山)
    • Bảng mã:U+5E3D
    • Tần suất sử dụng:Cao