岁数 suìshu
volume volume

Từ hán việt: 【tuế số】

Đọc nhanh: 岁数 (tuế số). Ý nghĩa là: tuổi; số tuổi. Ví dụ : - 妈是上了岁数的人了。 Mẹ là người đã có tuổi rồi.. - 他今年多大岁数了? Anh ấy năm nay bao nhiêu tuổi rồi?. - 他今年的岁数是十岁。 Tuổi của anh năm nay là mười.

Ý Nghĩa của "岁数" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9 TOCFL 4

岁数 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tuổi; số tuổi

(岁数儿) 人的年龄

Ví dụ:
  • volume volume

    - 妈 mā 是 shì 上 shàng 了 le 岁数 suìshù 的 de 人 rén 了 le

    - Mẹ là người đã có tuổi rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 今年 jīnnián 多大 duōdà 岁数 suìshù 了 le

    - Anh ấy năm nay bao nhiêu tuổi rồi?

  • volume volume

    - 他 tā 今年 jīnnián 的 de 岁数 suìshù 是 shì 十岁 shísuì

    - Tuổi của anh năm nay là mười.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 岁数

  • volume volume

    - 一个 yígè 矮胖 ǎipàng 的 de 男人 nánrén 忽然 hūrán 冲进来 chōngjìnlái 数刀 shùdāo 捅 tǒng 死 sǐ 了 le 发廊 fàláng 店 diàn 的 de 老板娘 lǎobǎnniáng

    - Một người đàn ông thấp bé, mập mạp bất ngờ lao vào đâm chết chủ tiệm tóc.

  • volume volume

    - 他 tā 今年 jīnnián 多大 duōdà 岁数 suìshù 了 le

    - Anh ấy năm nay bao nhiêu tuổi rồi?

  • volume volume

    - 他 tā 今年 jīnnián 的 de 岁数 suìshù 是 shì 十岁 shísuì

    - Tuổi của anh năm nay là mười.

  • volume volume

    - 她 tā 长得少 zhǎngdeshǎo 相 xiāng , 岁数 suìshù 儿 ér 可 kě 不小 bùxiǎo 了 le

    - chị ấy trông trẻ thế nhưng lớn tuổi rồi.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 用于 yòngyú 按照 ànzhào 严格 yángé 的 de 过程 guòchéng 规则 guīzé 实现 shíxiàn 的 de 数学 shùxué 和 hé 逻辑运算 luójíyùnsuàn 的 de 通用 tōngyòng 术语 shùyǔ

    - Một thuật ngữ chung được sử dụng để thực hiện phép toán toán học và logic theo quy tắc quy trình nghiêm ngặt.

  • volume volume

    - 一个三十多岁 yígèsānshíduōsuì 的 de 农民 nóngmín 重走 zhòngzǒu 青春 qīngchūn , 勇闯 yǒngchuǎng 足坛 zútán

    - Một người nông dân ở độ tuổi ba mươi trở lại thời trai trẻ và dấn thân vào bóng đá.

  • volume volume

    - 4 的 de 倒数 dàoshǔ 是 shì 1 4

    - Số nghịch đảo của 4 là 1/4.

  • volume volume

    - 妈 mā 是 shì 上 shàng 了 le 岁数 suìshù 的 de 人 rén 了 le

    - Mẹ là người đã có tuổi rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 岁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+3 nét)
    • Pinyin: Suì
    • Âm hán việt: Tuế
    • Nét bút:丨フ丨ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:UNI (山弓戈)
    • Bảng mã:U+5C81
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 数›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+9 nét)
    • Pinyin: Cù , Shǔ , Shù , Shuò
    • Âm hán việt: Sác , Số , Sổ , Xúc
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶フノ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FVOK (火女人大)
    • Bảng mã:U+6570
    • Tần suất sử dụng:Rất cao