导向瓦 dǎoxiàng wǎ
volume volume

Từ hán việt: 【đạo hướng ngoã】

Đọc nhanh: 导向瓦 (đạo hướng ngoã). Ý nghĩa là: ổ hướng.

Ý Nghĩa của "导向瓦" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

导向瓦 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ổ hướng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 导向瓦

  • volume volume

    - 她 tā 向 xiàng 领导 lǐngdǎo 递交 dìjiāo 了 le 自己 zìjǐ 的 de 辞呈 cíchéng

    - Cô ấy đã đệ đơn từ chức tới lãnh đạo.

  • volume volume

    - 你 nǐ 应当 yīngdāng 把 bǎ 事情 shìqing 的 de 经过 jīngguò 向 xiàng 领导 lǐngdǎo 报告 bàogào

    - anh nên báo cáo những sự việc đã xảy ra cho lãnh đạo biết

  • volume volume

    - 宣传 xuānchuán 工作 gōngzuò 对 duì 社会 shèhuì 潮流 cháoliú 的 de 导向 dǎoxiàng 极为重要 jíwéizhòngyào

    - công tác tuyên truyền là hướng trào lưu của xã hội vào những việc quan trọng.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 领导 lǐngdǎo 可能 kěnéng 会 huì 走 zǒu 出来 chūlái , 打出 dǎchū 自己 zìjǐ 的 de 旗号 qíhào , 并 bìng 向 xiàng 群众 qúnzhòng 大会 dàhuì 演说 yǎnshuō

    - Những người lãnh đạo này có thể sẽ xuất hiện, đánh dấu thương hiệu riêng của mình và phát biểu trước đám đông.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 领导 lǐngdǎo 转达 zhuǎndá 了 le 我 wǒ 的 de 意见 yìjiàn

    - Anh ấy chuyển đạt ý kiến của tôi cho lãnh đạo..

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 领导 lǐngdǎo 告假 gàojià 一天 yìtiān

    - Anh xin phép sếp nghỉ một ngày.

  • volume volume

    - 产品 chǎnpǐn 结构调整 jiégòutiáozhěng 应 yīng 以 yǐ 市场 shìchǎng 为 wèi 导向 dǎoxiàng

    - kết cấu của sản phẩm cần phải điều chỉnh phù hợp với xu thế của thị trường.

  • volume volume

    - 在 zài 向导 xiàngdǎo 的 de 指引 zhǐyǐn 下 xià , 他 tā 找到 zhǎodào 了 le 这座 zhèzuò 古庙 gǔmiào

    - Dưới sự hướng dẫn của người hướng dẫn, anh đã tìm thấy ngôi chùa cổ này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 向›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Xiàng
    • Âm hán việt: Hướng , Hưởng
    • Nét bút:ノ丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBR (竹月口)
    • Bảng mã:U+5411
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 导›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+3 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đạo
    • Nét bút:フ一フ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RUDI (口山木戈)
    • Bảng mã:U+5BFC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 瓦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngoã 瓦 (+0 nét)
    • Pinyin: Wǎ , Wà
    • Âm hán việt: Ngoá , Ngoã
    • Nét bút:一フフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MVNI (一女弓戈)
    • Bảng mã:U+74E6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao