导写 dǎo xiě
volume volume

Từ hán việt: 【đạo tả】

Đọc nhanh: 导写 (đạo tả). Ý nghĩa là: Diễn tả. Ví dụ : - 今天的事情,回去写报告导写事情 Chuyện hôm nay, về nhà viết báo cáo diễn tả lại sự việc

Ý Nghĩa của "导写" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

导写 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Diễn tả

Ví dụ:
  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 事情 shìqing , 回去 huíqu 写 xiě 报告 bàogào 导写 dǎoxiě 事情 shìqing

    - Chuyện hôm nay, về nhà viết báo cáo diễn tả lại sự việc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 导写

  • volume volume

    - 上火 shànghuǒ 会 huì 导致 dǎozhì 便秘 biànmì

    - Nóng trong người có thể dẫn đến táo bón.

  • volume volume

    - 上层 shàngcéng 领导 lǐngdǎo

    - lãnh đạo cấp trên.

  • volume volume

    - 黄河 huánghé 导 dǎo 源于 yuányú 青海 qīnghǎi

    - sông Hoàng Hà phát nguồn từ tỉnh Thanh Hải.

  • volume volume

    - 一 yī 心想 xīnxiǎng 自编 zìbiān 自导自演 zìdǎozìyǎn 自 zì 拍电影 pāidiànyǐng

    - Một lòng muốn tự biên tự diễn và quay một bộ phim

  • volume volume

    - 上级领导 shàngjílǐngdǎo 深入 shēnrù 下层 xiàcéng

    - lãnh đạo cấp trên thâm nhập cơ sở.

  • volume volume

    - 不但 bùdàn 他会 tāhuì 写 xiě 汉字 hànzì , 我 wǒ 也 yě 会 huì

    - Không chỉ anh ấy biết viết chữ Hán, mà tôi cũng biết.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 事情 shìqing , 回去 huíqu 写 xiě 报告 bàogào 导写 dǎoxiě 事情 shìqing

    - Chuyện hôm nay, về nhà viết báo cáo diễn tả lại sự việc

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 导师 dǎoshī 帮助 bāngzhù 我 wǒ 写 xiě 论文 lùnwén

    - Giáo viên hướng dẫn của tôi giúp tôi viết luận văn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 写›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mịch 冖 (+3 nét)
    • Pinyin: Xiě
    • Âm hán việt: Tả
    • Nét bút:丶フ一フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BYSM (月卜尸一)
    • Bảng mã:U+5199
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 导›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+3 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đạo
    • Nét bút:フ一フ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RUDI (口山木戈)
    • Bảng mã:U+5BFC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao