婚友 hūn yǒu
volume volume

Từ hán việt: 【hôn hữu】

Đọc nhanh: 婚友 (hôn hữu). Ý nghĩa là: vợ chồng và bạn bè, người độc thân tìm kiếm bạn đời.

Ý Nghĩa của "婚友" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

婚友 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. vợ chồng và bạn bè

in-laws and friends

✪ 2. người độc thân tìm kiếm bạn đời

singles seeking marriage partners

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 婚友

  • volume volume

    - 我 wǒ 朋友 péngyou 跟 gēn 妻子 qīzǐ 离婚 líhūn 了 le

    - Bạn tôi đã ly hôn với vợ.

  • volume volume

    - 不仅 bùjǐn 他 tā 喜欢 xǐhuan , 他 tā 朋友 péngyou 也 yě 喜欢 xǐhuan

    - Không chỉ anh ấy thích, bạn anh ấy cũng thích.

  • volume volume

    - 他 tā 参加 cānjiā 朋友 péngyou 的 de 婚礼 hūnlǐ

    - Cô ấy tham dự hôn lễ của bạn cô ấy.

  • volume volume

    - 我 wǒ 今天 jīntiān 参加 cānjiā 好友 hǎoyǒu 的 de 婚礼 hūnlǐ

    - Hôm nay tôi đi tham dự lễ cưới của bạn thân.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 女人 nǚrén 站 zhàn 在 zài 亲朋好友 qīnpénghǎoyǒu 面前 miànqián

    - Hai người phụ nữ đứng lên trước mặt bạn bè và gia đình

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 女朋友 nǚpéngyou 正式 zhèngshì 求婚 qiúhūn

    - Anh ấy chính thức cầu hôn bạn gái.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 的 de 试婚 shìhūn 也 yě 只是 zhǐshì 维持 wéichí 了 le 大半年 dàbànnián 就 jiù 各自 gèzì 寻找 xúnzhǎo 自己 zìjǐ 的 de 幸福 xìngfú 了 le

    - Cuộc sống thử của hai người cũng chỉ kéo dài hơn nửa năm, rồi mỗi người đều đi tìm hạnh phúc cho riêng mình.

  • - 所有 suǒyǒu 亲友 qīnyǒu 都 dōu 聚集 jùjí 在 zài 婚礼 hūnlǐ 现场 xiànchǎng 为 wèi 新人 xīnrén 送上 sòngshàng 祝福 zhùfú

    - Tất cả người thân và bạn bè tập trung tại địa điểm tổ chức cưới để chúc phúc cho cô dâu chú rể

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 友›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu
    • Âm hán việt: Hữu
    • Nét bút:一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KE (大水)
    • Bảng mã:U+53CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 婚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+8 nét)
    • Pinyin: Hūn
    • Âm hán việt: Hôn
    • Nét bút:フノ一ノフ一フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VHPA (女竹心日)
    • Bảng mã:U+5A5A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao