婉转的 wǎnzhuǎn de
volume volume

Từ hán việt: 【uyển chuyển đích】

Đọc nhanh: 婉转的 (uyển chuyển đích). Ý nghĩa là: thỏ thẻ. Ví dụ : - 婉转的辞令。 lời lẽ uyển chuyển.. - 低回婉转的乐曲。 chuyển sang khúc nhạc du dương.

Ý Nghĩa của "婉转的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

婉转的 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thỏ thẻ

Ví dụ:
  • volume volume

    - 婉转 wǎnzhuǎn 的 de 辞令 cílìng

    - lời lẽ uyển chuyển.

  • volume volume

    - 低回 dīhuí 婉转 wǎnzhuǎn 的 de 乐曲 yuèqǔ

    - chuyển sang khúc nhạc du dương.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 婉转的

  • volume volume

    - 婉转 wǎnzhuǎn 的 de 辞令 cílìng

    - lời lẽ uyển chuyển.

  • volume volume

    - 低回 dīhuí 婉转 wǎnzhuǎn 的 de 乐曲 yuèqǔ

    - chuyển sang khúc nhạc du dương.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 把 bǎ 事故 shìgù 的 de 责任 zérèn 转嫁 zhuǎnjià 于 yú 人 rén

    - không thể đổ trách nhiệm cho người khác.

  • volume volume

    - 从事 cóngshì 转基因 zhuǎnjīyīn 的 de 病毒学家 bìngdúxuéjiā

    - Một nhà virus học chuyên về GMO.

  • volume volume

    - 他 tā 心急如焚 xīnjírúfén , 好像 hǎoxiàng 热锅上的蚂蚁 règuōshàngdemǎyǐ , 在 zài 屋子里 wūzilǐ 团团转 tuántuánzhuàn

    - Anh ấy lo lắng như kiến bò trên chảo nóng, đi đi lại lại quanh nhà

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 思想 sīxiǎng 转变 zhuǎnbiàn 了 le

    - Tư tưởng của anh ấy thay đổi rồi.

  • volume volume

    - 为了 wèile 庆祝 qìngzhù 这个 zhègè 历史性 lìshǐxìng 的 de 转折 zhuǎnzhé

    - Để kỷ niệm bước ngoặt lịch sử này

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 转让 zhuǎnràng 自己 zìjǐ 的 de 汽车 qìchē

    - Anh ấy muốn nhượng lại chiếc xe của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 婉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+8 nét)
    • Pinyin: Wǎn
    • Âm hán việt: Uyển
    • Nét bút:フノ一丶丶フノフ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VJNU (女十弓山)
    • Bảng mã:U+5A49
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 转›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhuǎi , Zhuǎn , Zhuàn
    • Âm hán việt: Chuyến , Chuyển
    • Nét bút:一フ丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQQNI (大手手弓戈)
    • Bảng mã:U+8F6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao