Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 姆
佬 姥
娒 母
姆 là gì? 姆 (Hối, Mẫu, Mỗ). Bộ Nữ 女 (+5 nét). Tổng 8 nét but (フノ一フフ丶一丶). Ý nghĩa là: Người phụ nữ dạy dỗ con gái của người khác (thời xưa), Người phụ nữ nuôi nấng, trông coi con nhỏ cho người khác, Đàn bà gọi chị dâu mình là “mỗ”. Từ ghép với 姆 : “bảo mỗ” 保姆 đàn bà dạy trẻ, “nhũ mỗ” 乳姆 đàn bà nuôi trẻ. Chi tiết hơn...