姆佬 mǔ lǎo
volume volume

Từ hán việt: 【mỗ lão】

Đọc nhanh: 姆佬 (mỗ lão). Ý nghĩa là: Dân tộc Mulao của Quảng Tây.

Ý Nghĩa của "姆佬" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

姆佬 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Dân tộc Mulao của Quảng Tây

Mulao ethnic group of Guangxi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 姆佬

  • volume volume

    - 在 zài 维吉尼亚 wéijíníyà 的 de 詹姆斯敦 zhānmǔsīdūn 殖民地 zhímíndì

    - Thuộc địa Jamestown của Virginia.

  • volume volume

    - 哈姆雷特 hāmǔléitè 是 shì 誰 shuí 寫 xiě 的 de ?

    - Ai đã viết Hamlet?

  • volume volume

    - 雇 gù 保姆 bǎomǔ

    - mướn bà vú.

  • volume volume

    - 基佬 jīlǎo 们 men 特别 tèbié 在意 zàiyì 香蒜酱 xiāngsuànjiàng

    - Những chàng trai đồng tính quan tâm rất nhiều đến pesto.

  • volume volume

    - 塞勒姆 sāilèmǔ 很 hěn 厉害 lìhai 的 de 女巫 nǚwū 什么 shénme 的 de

    - Salem phù thủy gà con hay gì đó.

  • volume volume

    - 塞勒姆 sāilèmǔ 女巫 nǚwū 非常 fēicháng 有 yǒu 英雄气概 yīngxióngqìgài

    - Phù thủy Salem là những tấm gương anh hùng

  • volume volume

    - 大灰狼 dàhuīláng 拉尔夫 lāěrfū 和 hé 牧羊犬 mùyángquǎn 山姆 shānmǔ

    - Ralph Wolf và Sam Sheepdog.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这个 zhègè 死 sǐ 犹太 yóutài 佬 lǎo

    - Đồ Do Thái già chết tiệt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 佬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Lǎo
    • Âm hán việt: Lão
    • Nét bút:ノ丨一丨一ノノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OJKP (人十大心)
    • Bảng mã:U+4F6C
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 姆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+5 nét)
    • Pinyin: Mǔ
    • Âm hán việt: Hối , Mẫu , Mỗ
    • Nét bút:フノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VWYI (女田卜戈)
    • Bảng mã:U+59C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao