姆妈 mǔ mā
volume volume

Từ hán việt: 【mỗ ma】

Đọc nhanh: 姆妈 (mỗ ma). Ý nghĩa là: mẹ, mẹ (phương ngữ).

Ý Nghĩa của "姆妈" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

姆妈 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. mẹ

mom

✪ 2. mẹ (phương ngữ)

mother (dialect)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 姆妈

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 妈妈 māma 撒谎 sāhuǎng

    - Anh ấy nói dối mẹ.

  • volume volume

    - 他 tā 给 gěi 妈妈 māma 写信 xiěxìn

    - Anh ấy viết thư cho mẹ.

  • volume volume

    - 他 tā 叫 jiào 汤姆 tāngmǔ

    - Tên anh ấy là Tom.

  • volume volume

    - 他 tā 就是 jiùshì 这么 zhème 婆婆妈妈 pópómāma 的 de , 动不动 dòngbùdòng 就 jiù 掉 diào 眼泪 yǎnlèi

    - anh ấy yếu đuối thế đấy, hở ra là khóc.

  • volume volume

    - 顿 dùn 老师 lǎoshī 是 shì 我 wǒ 的 de 妈妈 māma

    - Cô giáo Đốn là mẹ của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 爸妈 bàmā 在 zài 佛罗里达州 fóluólǐdázhōu

    - Cha mẹ anh ấy ở Florida.

  • volume volume

    - 他 tā 忘记 wàngjì 了 le 妈妈 māma 的 de 生日 shēngrì

    - Anh quên mất ngày sinh nhật của mẹ mình.

  • volume volume

    - 他 tā 愿意 yuànyì 为了 wèile 妈妈 māma 而 ér 听话 tīnghuà

    - Anh sẵn sàng vâng lời vì mẹ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 妈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Mā
    • Âm hán việt: Ma , Mụ
    • Nét bút:フノ一フフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VNVM (女弓女一)
    • Bảng mã:U+5988
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 姆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+5 nét)
    • Pinyin: Mǔ
    • Âm hán việt: Hối , Mẫu , Mỗ
    • Nét bút:フノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VWYI (女田卜戈)
    • Bảng mã:U+59C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao