夭邪 yāo xié
volume volume

Từ hán việt: 【yểu tà】

Đọc nhanh: 夭邪 (yểu tà). Ý nghĩa là: Cong xéo — Bất chính..

Ý Nghĩa của "夭邪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

夭邪 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cong xéo — Bất chính.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 夭邪

  • volume volume

    - 发扬 fāyáng 正气 zhèngqì , 压倒 yādǎo 邪气 xiéqì

    - phát huy tác phong đúng đắn, đẩy lùi tác phong xấu.

  • volume volume

    - 驱除 qūchú 邪祟 xiésuì

    - xua đuổi tà ma.

  • volume volume

    - 在 zài 我 wǒ 的 de 地方 dìfāng , 这样 zhèyàng 做 zuò 可以 kěyǐ 辟邪 bìxié 消灾 xiāozāi

    - Ở chỗ tôi làm như vậy có thể xua đuổi tà ma , cầu điềm lành

  • volume volume

    - 受 shòu 坏人 huàirén 引诱 yǐnyòu 走上 zǒushàng 邪路 xiélù

    - bị kẻ xấu dụ dỗ vào con đường bất chính

  • volume volume

    - 他 tā 认定 rèndìng 自己 zìjǐ 遭邪 zāoxié 了 le

    - Anh ta khẳng định mình gặp tà ma.

  • volume volume

    - 在 zài 父母 fùmǔ 和 hé 老师 lǎoshī 的 de 帮助 bāngzhù 下 xià , 他 tā 终于 zhōngyú 改邪归正 gǎixiéguīzhèng

    - Dưới sự giúp đỡ, dẫn dắt của bố mẹ và thầy giáo, anh ta cuối cùng cũng đã cải tà quy chính rồi.

  • volume volume

    - 只要 zhǐyào 你 nǐ 有 yǒu 改邪归正 gǎixiéguīzhèng 的 de 决心 juéxīn , 每个 měigè 人 rén 都 dōu 愿意 yuànyì 全力 quánlì 协助 xiézhù 你 nǐ

    - Chỉ cần bạn có quyết tâm cải tà quy chính, ai ai cũng nguyện hết lòng giúp bạn.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 误解 wùjiě , 合作 hézuò 夭折 yāozhé 了 le

    - Do hiểu lầm, hợp tác đã thất bại rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 夭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Wāi , Wò , Yāo , Yǎo
    • Âm hán việt: Yêu , Yểu
    • Nét bút:ノ一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HK (竹大)
    • Bảng mã:U+592D
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 邪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+4 nét)
    • Pinyin: Shé , Xié , Xú , Yá , Yé , Yú
    • Âm hán việt: Da , Tà , Từ
    • Nét bút:一フ丨ノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MHNL (一竹弓中)
    • Bảng mã:U+90AA
    • Tần suất sử dụng:Cao