Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 殼
㱿
壳
殻 𣪛
殼 là gì? 殼 (Xác). Bộ Thù 殳 (+8 nét). Tổng 12 nét but (一丨一丶フ一ノフノフフ丶). Ý nghĩa là: vỏ cứng, Vỏ. Từ ghép với 殼 : 雞蛋殼 Vỏ trứng gà, 穀殼 Trấu. Cv. 殼. Xem 殼 [qiào]., 蛋殼 Vỏ trứng, 地殼 Vỏ trái đất. Xem 殼 [ké]., “loa xác” 螺殼 vỏ ốc Chi tiết hơn...