Các biến thể (Dị thể) của 殼

  • Thông nghĩa

    㱿

  • Giản thể

    壳

  • Cách viết khác

    殻 𣪛

Ý nghĩa của từ 殼 theo âm hán việt

殼 là gì? 殼 (Xác). Bộ Thù 殳 (+8 nét). Tổng 12 nét but (一丨一丶フ一ノフノフフ丶). Ý nghĩa là: vỏ cứng, Vỏ. Từ ghép với 殼 : 雞蛋殼 Vỏ trứng gà, 穀殼 Trấu. Cv. 殼. Xem 殼 [qiào]., 蛋殼 Vỏ trứng, 地殼 Vỏ trái đất. Xem 殼 [ké]., “loa xác” 螺殼 vỏ ốc Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • vỏ cứng

Từ điển Trần Văn Chánh

* Vỏ

- 雞蛋殼 Vỏ trứng gà

- 穀殼 Trấu. Cv. 殼. Xem 殼 [qiào].

* Vỏ

- 蛋殼 Vỏ trứng

- 地殼 Vỏ trái đất. Xem 殼 [ké].

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Vỏ

- “loa xác” 螺殼 vỏ ốc

- “duẩn xác” 筍殼 bẹ măng

- “địa xác” 地殼 vỏ trái đất

- “đản xác” 蛋殼 vỏ trứng. § Tục quen viết là 壳.

Từ ghép với 殼