壳幔 ké màn
volume volume

Từ hán việt: 【xác mạn】

Đọc nhanh: 壳幔 (xác mạn). Ý nghĩa là: lớp vỏ (địa chất).

Ý Nghĩa của "壳幔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

壳幔 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lớp vỏ (địa chất)

crust-mantle (geology)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 壳幔

  • volume volume

    - 布幔 bùmàn

    - màn vải.

  • volume volume

    - 在 zài 海岸 hǎiàn 上 shàng 拾取 shíqǔ 贝壳 bèiké

    - nhặt vỏ sò trên bờ biển.

  • volume volume

    - 鸡蛋 jīdàn 有 yǒu 坚硬 jiānyìng 的 de 壳 ké

    - Trứng gà có vỏ cứng.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 在 zài 沙滩 shātān 上 shàng 捡 jiǎn 贝壳 bèiké

    - Các em nhỏ nhặt vỏ sò trên bãi biển.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 贝壳 bèiké 常 cháng 被 bèi 用作 yòngzuò 简单 jiǎndān 的 de 货币 huòbì

    - Vỏ sò hay được sử dụng như một đồng tiền đơn giản.

  • volume volume

    - 子弹壳 zǐdànké 儿 ér

    - vỏ đạn.

  • volume volume

    - 屎壳郎 shǐkélàng 很 hěn 臭 chòu

    - Bọ hung rất hôi.

  • volume volume

    - 小鸡 xiǎojī 自己 zìjǐ 啄 zhuó 破 pò 蛋壳 dànké

    - Gà con tự mổ vỡ vỏ trứng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 壳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+4 nét)
    • Pinyin: Ké , Qiào
    • Âm hán việt: Xác
    • Nét bút:一丨一丶フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GBHN (土月竹弓)
    • Bảng mã:U+58F3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 幔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+11 nét)
    • Pinyin: Màn
    • Âm hán việt: Mạn
    • Nét bút:丨フ丨丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LBAWE (中月日田水)
    • Bảng mã:U+5E54
    • Tần suất sử dụng:Trung bình