Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 堤
䧑 坁 埞 𡐾
隄
堤 là gì? 堤 (đê, đề). Bộ Thổ 土 (+9 nét). Tổng 12 nét but (一丨一丨フ一一一丨一ノ丶). Ý nghĩa là: Cái đê., Đê (ngăn ngừa nước lụt), Đáy hay trôn bằng phẳng của đồ gốm, Đắp đê. Từ ghép với 堤 : 瓶甌有堤 Cái lọ cái âu có đít bằng (Hoài Nam tử)., “hà đê” 河堤 đê sông. Chi tiết hơn...