块石 kuài shí
volume volume

Từ hán việt: 【khối thạch】

Đọc nhanh: 块石 (khối thạch). Ý nghĩa là: Sỏi cuội; đá ô. Ví dụ : - 心里一块石头落了地。 hụt hẫng.. - 这块石头真重,我们俩使足了劲儿才把它搬开。 tảng đá này nặng thật, hai đứa chúng tôi gắng hết sức mới khiêng nổi.

Ý Nghĩa của "块石" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

块石 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Sỏi cuội; đá ô

Ví dụ:
  • volume volume

    - 心里 xīnli 一块 yīkuài 石头 shítou 落 luò 了 le 地 dì

    - hụt hẫng.

  • volume volume

    - 这块 zhèkuài 石头 shítou 真 zhēn 重 zhòng , 我们 wǒmen 俩 liǎ 使 shǐ 足 zú 了 le 劲儿 jìner 才 cái 把 bǎ 它 tā 搬开 bānkāi

    - tảng đá này nặng thật, hai đứa chúng tôi gắng hết sức mới khiêng nổi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 块石

  • volume volume

    - 我 wǒ 被 bèi 一块 yīkuài 坠落 zhuìluò 的 de 石头 shítou 击中 jīzhòng

    - Tôi bị một hòn đá rơi trúng.

  • volume volume

    - 山上 shānshàng 有 yǒu 很多 hěnduō 块 kuài 石头 shítou

    - Trên núi có rất nhiều tảng đá.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 错 cuò 打磨 dǎmó 这块 zhèkuài 玉石 yùshí

    - Anh ấy dùng đá mài để mài viên ngọc này.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 石块 shíkuài 有 yǒu 几个 jǐgè 棱 léng ?

    - Viên đá này có bao nhiêu cạnh?

  • volume volume

    - 拱 gǒng 楔块 xiēkuài 用于 yòngyú 形成 xíngchéng 拱 gǒng 或 huò 穹窿 qiónglóng 的 de 曲线 qūxiàn 部分 bùfèn 的 de 楔形 xiēxíng 石头 shítou 中 zhōng 的 de 一块 yīkuài

    - Một mảnh đá hình nón được sử dụng để tạo thành một phần cong hoặc núi lửa của cung tròn.

  • volume volume

    - 心里 xīnli 一块 yīkuài 石头 shítou 落 luò 了 le 地 dì

    - hụt hẫng.

  • volume volume

    - 他 tā 精心 jīngxīn 琢磨 zhuómó 着 zhe 这块 zhèkuài 玉石 yùshí

    - Hắn cẩn thận mài miếng ngọc này.

  • volume volume

    - 他 tā 送给 sònggěi 她 tā 一块 yīkuài 美丽 měilì 的 de 瑛 yīng 石 shí

    - Anh ấy tặng cô ấy một viên ngọc đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 块›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Kuāi , Kuài
    • Âm hán việt: Khối
    • Nét bút:一丨一フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GDK (土木大)
    • Bảng mã:U+5757
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 石›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+0 nét)
    • Pinyin: Dàn , Shí
    • Âm hán việt: Thạch , Đạn
    • Nét bút:一ノ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MR (一口)
    • Bảng mã:U+77F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao