块糖 kuài táng
volume volume

Từ hán việt: 【khối đường】

Đọc nhanh: 块糖 (khối đường). Ý nghĩa là: đường bánh. Ví dụ : - 从罐子里拈出一块糖。 nhón một cái kẹo trong hộp ra.

Ý Nghĩa của "块糖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

块糖 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đường bánh

Ví dụ:
  • volume volume

    - 从 cóng 罐子 guànzi 里 lǐ 拈出 niānchū 一块 yīkuài 糖 táng

    - nhón một cái kẹo trong hộp ra.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 块糖

  • volume volume

    - 从 cóng 罐子 guànzi 里 lǐ 拈出 niānchū 一块 yīkuài 糖 táng

    - nhón một cái kẹo trong hộp ra.

  • volume volume

    - 不要 búyào 加 jiā 白糖 báitáng 要加 yàojiā 原糖 yuántáng

    - Không thêm đường trắng, mà là đường thô.

  • volume volume

    - 他 tā 嘴里 zuǐlǐ 衔 xián 着 zhe 块 kuài 糖 táng

    - Anh ấy ngậm một viên kẹo trong miệng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃糖 chītáng 块儿 kuàiér

    - Tôi thích ăn kẹo viên.

  • volume volume

    - 一块 yīkuài 衣裳 yīshang 料子 liàozi

    - một tấm vải áo.

  • volume volume

    - 麦芽糖 màiyátáng 粘 zhān 在 zài 一块儿 yīkuàier 了 le

    - Lúa mì mọc mới tốt làm sao!

  • volume volume

    - 爱是 àishì 一块 yīkuài 蜜糖 mìtáng , 即使 jíshǐ 你 nǐ 心头 xīntóu 苦涩 kǔsè , 也 yě 能 néng 甜 tián 到 dào 心窝 xīnwō 里 lǐ 去 qù

    - Tình yêu là một miếng mật ong, ngay cả khi bạn đau khổ, vẫn có thể ngọt ngào trong tim.

  • volume volume

    - 爱心 àixīn 是 shì 一块 yīkuài 衔 xián 含 hán 在 zài 嘴里 zuǐlǐ 的 de 奶糖 nǎitáng , 使久 shǐjiǔ 饮 yǐn 黄连 huánglián 的 de 人 rén 尝到 chángdào 生活 shēnghuó 的 de 甘甜 gāntián

    - Tình yêu là miếng kẹo sữa, để người lâu ngày uống coptis mới cảm nhận được vị ngọt của cuộc đời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 块›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Kuāi , Kuài
    • Âm hán việt: Khối
    • Nét bút:一丨一フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GDK (土木大)
    • Bảng mã:U+5757
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 糖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+10 nét)
    • Pinyin: Táng
    • Âm hán việt: Đường
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶一ノフ一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDILR (火木戈中口)
    • Bảng mã:U+7CD6
    • Tần suất sử dụng:Cao