Ý nghĩa của từ 噢 theo âm hán việt

噢 là gì? 噢 (Úc, úc, ẩu, ủ). Bộ Khẩu 口 (+12 nét). Tổng 15 nét but (丨フ一ノ丨フ丶ノ一丨ノ丶一ノ丶). Ý nghĩa là: (tiếng than), “Úc y” 噢咿 trong lòng đau thương, xót ruột, “Úc y” 噢咿 trong lòng đau thương, xót ruột. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • (tiếng than)

Từ điển Thiều Chửu

  • Úc y 噢咿 xót ruột (thương ngầm).
  • Một âm là ủ. Ủ hủ 噢咻 tiếng yên ủi một cách thiết tha xót xa quá.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* “Úc y” 噢咿 trong lòng đau thương, xót ruột

Từ điển Thiều Chửu

  • Úc y 噢咿 xót ruột (thương ngầm).
  • Một âm là ủ. Ủ hủ 噢咻 tiếng yên ủi một cách thiết tha xót xa quá.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* “Úc y” 噢咿 trong lòng đau thương, xót ruột

Từ ghép với 噢