Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 咻
呴
咻 là gì? 咻 (Hú, Hưu, Hủ). Bộ Khẩu 口 (+6 nét). Tổng 9 nét but (丨フ一ノ丨一丨ノ丶). Ý nghĩa là: giễu cợt, Nói rầm rầm., Làm ồn ào, gây huyên náo, Tiếng ho hen hoặc động vật kêu, Tiếng tên hoặc pháo tre bắn vụt đi. Chi tiết hơn...