Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 嗯
㕶 唔 𠮾
嗯 là gì? 嗯 (ân). Bộ Khẩu 口 (+10 nét). Tổng 13 nét but (丨フ一丨フ一ノ丶一丶フ丶丶). Ý nghĩa là: Này; hở; hử; sao; hả, Từ ngữ khí: ừ; hừ. Từ ghép với 嗯 : 嗯,你說什麼? Hử, anh nói gì?, 嗯,什麼事? Hở, việc gì thế?, 嗯,你怎麼還沒走? Ô, sao anh vẫn chưa đi?, 嗯,怎麼又不見了? Ô, sao lại không thấy nữa?, 他嗯了一聲,就走了 Nó ừ một cái rồi đi mất Chi tiết hơn...