启应祈祷 qǐ yīng qídǎo
volume volume

Từ hán việt: 【khởi ứng kì đảo】

Đọc nhanh: 启应祈祷 (khởi ứng kì đảo). Ý nghĩa là: Introitus (phần của khối Công giáo).

Ý Nghĩa của "启应祈祷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

启应祈祷 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Introitus (phần của khối Công giáo)

Introitus (section of Catholic mass)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 启应祈祷

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 教堂 jiàotáng 里 lǐ 祈祷 qídǎo

    - Cô ấy cầu nguyện trong nhà thờ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 每天 měitiān 都 dōu 要 yào 祈祷 qídǎo

    - Tôi cầu nguyện mỗi ngày.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 祈祷 qídǎo 风调雨顺 fēngdiàoyǔshùn

    - Bọn họ đang cầu nguyện mưa thuận gió hòa.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 为 wèi 和平 hépíng 祈祷 qídǎo

    - Họ cầu nguyện cho hòa bình.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 坟墓 fénmù 前 qián 默默 mòmò 祈祷 qídǎo

    - Cô ấy lặng lẽ cầu nguyện trước mộ.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 在 zài 教堂 jiàotáng 祈祷 qídǎo 平安 píngān

    - Mọi người ở giáo đường cầu nguyện bình an.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 寺庙 sìmiào 里 lǐ 祈祷 qídǎo 平安 píngān

    - Cô ấy đi chùa cầu bình an.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 都 dōu 祈祷 qídǎo 世界 shìjiè 和平 hépíng

    - Mỗi ngày anh ấy đều cầu nguyện thế giới hòa bình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 启›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Qǐ
    • Âm hán việt: Khải , Khể , Khởi
    • Nét bút:丶フ一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ISR (戈尸口)
    • Bảng mã:U+542F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 应›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+4 nét)
    • Pinyin: Yīng , Yìng
    • Âm hán việt: Ưng , Ứng
    • Nét bút:丶一ノ丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFM (戈火一)
    • Bảng mã:U+5E94
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 祈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+4 nét)
    • Pinyin: Guǐ , Qí
    • Âm hán việt: Kì , Kỳ
    • Nét bút:丶フ丨丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFHML (戈火竹一中)
    • Bảng mã:U+7948
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 祷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+7 nét)
    • Pinyin: Dǎo
    • Âm hán việt: Đảo
    • Nét bút:丶フ丨丶一一一ノ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFQKI (戈火手大戈)
    • Bảng mã:U+7977
    • Tần suất sử dụng:Cao