启发法 qǐfā fǎ
volume volume

Từ hán việt: 【khởi phát pháp】

Đọc nhanh: 启发法 (khởi phát pháp). Ý nghĩa là: phương pháp heuristic, heuristics.

Ý Nghĩa của "启发法" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

启发法 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. phương pháp heuristic

heuristic method

✪ 2. heuristics

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 启发法

  • volume volume

    - 一人 yīrén 一个 yígè 说法 shuōfǎ , 听得 tīngdé 我 wǒ 发蒙 fāmēng

    - mỗi người nói một cách, khiến tôi mù tịt.

  • volume volume

    - 他 tā 枪法 qiāngfǎ 高明 gāomíng , 百发百中 bǎifābǎizhòng

    - anh ấy bắn rất giỏi, bách phát bách trúng.

  • volume volume

    - 发音 fāyīn 方法 fāngfǎ 要 yào 正确 zhèngquè

    - Phương pháp phát âm phải chính xác.

  • volume volume

    - 他 tā 发表 fābiǎo 了 le 自己 zìjǐ 的 de 看法 kànfǎ

    - Anh ấy đưa ra quan điểm của mình.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 演讲 yǎnjiǎng 启发 qǐfā 了 le 大家 dàjiā

    - Diễn thuyết của cô ấy đã khai sáng mọi người.

  • volume volume

    - 对 duì 学生 xuésheng 要 yào 多用 duōyòng 启发 qǐfā 和 hé 诱导 yòudǎo 的 de 方法 fāngfǎ

    - đối với học sinh nên dùng nhiều phương pháp hướng dẫn và gợi mở.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 学校 xuéxiào 发布 fābù 了 le 一个 yígè 启事 qǐshì

    - Anh ấy đã phát một thông báo ở trường.

  • volume volume

    - 双方 shuāngfāng 在 zài 看法 kànfǎ 上 shàng 发生争执 fāshēngzhēngzhí

    - quan điểm của hai bên đã phát sinh tranh cãi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 启›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Qǐ
    • Âm hán việt: Khải , Khể , Khởi
    • Nét bút:丶フ一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ISR (戈尸口)
    • Bảng mã:U+542F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 法›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǎ
    • Âm hán việt: Pháp
    • Nét bút:丶丶一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EGI (水土戈)
    • Bảng mã:U+6CD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao