叠罗汉 diéluóhàn
volume volume

Từ hán việt: 【điệp la hán】

Đọc nhanh: 叠罗汉 (điệp la hán). Ý nghĩa là: chồng người (tiếc mục xiếc); công kênh.

Ý Nghĩa của "叠罗汉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

叠罗汉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chồng người (tiếc mục xiếc); công kênh

人上架人,重叠成各种形式,是体操、杂技表演项目之一

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 叠罗汉

  • volume volume

    - 他 tā 叫 jiào 罗宾汉 luóbīnhàn

    - Tên anh ấy là Robin Hood.

  • volume volume

    - 汉娜 hànnà · 罗斯 luósī 死 sǐ 于 yú 伤寒 shānghán 症 zhèng

    - Hannah Rose chết vì sốt thương hàn.

  • volume volume

    - 麦当娜 màidāngnà 和 hé 朱 zhū 莉娅 lìyà · 罗伯茨 luóbócí

    - Madonna và Julia roberts

  • volume volume

    - 不该 bùgāi 让 ràng 罗素 luósù 来演 láiyǎn 吧 ba

    - Russell đã bị nói sai một cách khủng khiếp.

  • volume volume

    - 与 yǔ 他 tā 相比 xiāngbǐ , 我 wǒ 的 de 汉语 hànyǔ 还 hái 差 chà

    - So với anh ấy, tiếng Trung của tôi vẫn kém.

  • volume volume

    - 不好意思 bùhǎoyìsī 我们 wǒmen 能 néng 继续 jìxù 用 yòng 汉语 hànyǔ 吗 ma ?

    - Xin lỗi, chúng ta có thể tiếp tục sử dụng tiếng Trung không?

  • volume volume

    - 不用 bùyòng 担心 dānxīn 自己 zìjǐ 的 de 汉语 hànyǔ 口语 kǒuyǔ , 熟能生巧 shúnéngshēngqiǎo 嘛 ma

    - Đừng lo lắng về khả năng nói tiếng Trung của bạn, luyện tập nhiều sẽ thành thạo thôi.

  • volume volume

    - 一罗纸 yīluózhǐ 放在 fàngzài 桌子 zhuōzi 上 shàng

    - Một gốt giấy đặt ở trên bàn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 叠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+11 nét)
    • Pinyin: Dié
    • Âm hán việt: Điệp
    • Nét bút:フ丶フ丶フ丶丶フ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EEEM (水水水一)
    • Bảng mã:U+53E0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 汉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+2 nét)
    • Pinyin: Hàn , Yì
    • Âm hán việt: Hán
    • Nét bút:丶丶一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EE (水水)
    • Bảng mã:U+6C49
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 罗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Võng 网 (+3 nét)
    • Pinyin: Luō , Luó
    • Âm hán việt: La
    • Nét bút:丨フ丨丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WLNI (田中弓戈)
    • Bảng mã:U+7F57
    • Tần suất sử dụng:Rất cao