变元音 biàn yuán yīn
volume volume

Từ hán việt: 【biến nguyên âm】

Đọc nhanh: 变元音 (biến nguyên âm). Ý nghĩa là: hiện tượng biến âm sắc.

Ý Nghĩa của "变元音" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

变元音 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hiện tượng biến âm sắc

由于部分同化于后续音而产生的元音

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 变元音

  • volume volume

    - 元音 yuányīn 在 zài 单词 dāncí 中 zhōng 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Nguyên âm rất quan trọng trong từ.

  • volume volume

    - 《 元 yuán 典章 diǎnzhāng 》( 书名 shūmíng , 元朝 yuáncháo 的 de 法令 fǎlìng 汇编 huìbiān )

    - Nguyên điển chương (tên sách, biên soạn về pháp luật đời nhà Nguyên.)

  • volume volume

    - 一元化 yīyuánhuà 领导 lǐngdǎo

    - lãnh đạo tập trung thống nhất

  • volume volume

    - 电子 diànzǐ 打主意 dǎzhǔyi 器使 qìshǐ 音乐 yīnyuè 变得 biànde 有 yǒu 穿透力 chuāntòulì

    - Bộ não điện tử làm cho âm nhạc xuyên suốt

  • volume volume

    - 他 tā 急 jí 得 dé 连 lián 说话 shuōhuà 的 de 音儿 yīnér 都 dōu 变 biàn 了 le

    - anh ấy vội đến nổi ngay cả giọng nói cũng thay đổi.

  • volume volume

    - 元月 yuányuè 天气 tiānqì 开始 kāishǐ 变冷 biànlěng

    - Thời tiết bắt đầu lạnh hơn vào tháng giêng.

  • volume volume

    - 声音 shēngyīn 变得 biànde 很 hěn 细 xì

    - Âm thanh trở nên rất nhỏ.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 的 de 声音 shēngyīn 变得 biànde 嘶 sī

    - Giọng nói của thầy giáo trở nên khàn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 元›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+2 nét)
    • Pinyin: Yuán
    • Âm hán việt: Nguyên
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:MMU (一一山)
    • Bảng mã:U+5143
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 变›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+6 nét)
    • Pinyin: Biàn
    • Âm hán việt: Biến , Biện
    • Nét bút:丶一丨丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YCE (卜金水)
    • Bảng mã:U+53D8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 音›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:âm 音 (+0 nét)
    • Pinyin: Yīn , Yìn
    • Âm hán việt: Âm , Ấm
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YTA (卜廿日)
    • Bảng mã:U+97F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao