医务所 yīwù suǒ
volume volume

Từ hán việt: 【y vụ sở】

Đọc nhanh: 医务所 (y vụ sở). Ý nghĩa là: phòng khám bệnh.

Ý Nghĩa của "医务所" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

医务所 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phòng khám bệnh

clinic

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 医务所

  • volume volume

    - 丹尼尔 dānníěr 你 nǐ 的 de 律师 lǜshī 事务所 shìwùsuǒ

    - Daniel Công ty luật của bạn đã xử lý quá mức trong một tình huống

  • volume volume

    - 他 tā 暗示 ànshì 会 huì 在 zài 他 tā 的 de 律师 lǜshī 事务所 shìwùsuǒ 给 gěi 我 wǒ 一份 yīfèn 工作 gōngzuò

    - Anh ấy nói rằng sẽ có một công việc cho tôi tại công ty luật của anh ấy

  • volume volume

    - 不是 búshì 所有 suǒyǒu 的 de 医务人员 yīwùrényuán 都 dōu 是 shì 好人 hǎorén

    - Không phải tất cả những nhân viên y tế đều là người tốt.

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 所 suǒ 需要 xūyào 的 de 就是 jiùshì 医务室 yīwùshì 的 de 门 mén 钥匙 yàoshi

    - tất cả những gì cần thiết bây giờ là chìa khóa của bệnh xá.

  • volume volume

    - 他 tā 还清 huánqīng 了 le 所有 suǒyǒu 的 de 债务 zhàiwù

    - Anh ấy đã trả hết tất cả các khoản nợ.

  • volume volume

    - 医务 yīwù 工作 gōngzuò

    - công tác y tế

  • volume volume

    - 研究所里 yánjiūsuǒlǐ 设有 shèyǒu 医务室 yīwùshì

    - có một phòng y tế trong viện nghiên cứu.

  • volume volume

    - 他 tā 今晚 jīnwǎn 要 yào 从 cóng 医务室 yīwùshì 出来 chūlái 了 le

    - tối nay anh ấy sẽ ra khỏi bệnh xá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 务›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét), tri 夂 (+2 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vũ , Vụ
    • Nét bút:ノフ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HEKS (竹水大尸)
    • Bảng mã:U+52A1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 医›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Hễ 匸 (+5 nét)
    • Pinyin: Yī , Yì
    • Âm hán việt: Y , Ế
    • Nét bút:一ノ一一ノ丶フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SOK (尸人大)
    • Bảng mã:U+533B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 所›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Suǒ
    • Âm hán việt: Sở
    • Nét bút:ノノフ一ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSHML (竹尸竹一中)
    • Bảng mã:U+6240
    • Tần suất sử dụng:Rất cao