医副 yī fù
volume volume

Từ hán việt: 【y phó】

Đọc nhanh: 医副 (y phó). Ý nghĩa là: Chức quan chữa bệnh của triều đình..

Ý Nghĩa của "医副" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

医副 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chức quan chữa bệnh của triều đình.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 医副

  • volume volume

    - 仁 rén 医生 yīshēng 很 hěn 有名 yǒumíng

    - Bác sĩ Nhân rất nổi tiếng.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 去 qù 医院 yīyuàn 打针 dǎzhēn

    - Hôm nay đi bệnh viên tiêm.

  • volume volume

    - 从 cóng 你 nǐ 决定 juédìng 将 jiāng 医院 yīyuàn 利益 lìyì 置于 zhìyú 我 wǒ 亡夫 wángfū 利益 lìyì 之前 zhīqián

    - Từ thời điểm bạn quyết định đặt các nhu cầu của bệnh viện của bạn

  • volume volume

    - 中医 zhōngyī 使用 shǐyòng 针灸 zhēnjiǔ 治疗 zhìliáo

    - Thầy thuốc Đông y sử dụng châm cứu để điều trị.

  • volume volume

    - 人 rén 而 ér 无恒 wúhéng , 不 bù 可以 kěyǐ 作 zuò 巫医 wūyī

    - Người không có ý chí bền bỉ, không thể làm bác sĩ

  • volume volume

    - 他 tā 一去 yīqù 医院 yīyuàn 就 jiù 紧张 jǐnzhāng 得 dé 要命 yàomìng

    - Anh ấy vô cùng lo lắng mỗi lần đến bệnh viện.

  • volume volume

    - 云 yún 医生 yīshēng 很 hěn 有名 yǒumíng

    - Bác sĩ Vân rất nổi tiếng.

  • volume volume

    - 麻醉 mázuì 是 shì 一项 yīxiàng 伟大 wěidà 的 de 医学 yīxué 创新 chuàngxīn

    - Ma tê là một đột phá y học vĩ đại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 副›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:đao 刀 (+9 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phó , Phốc , Phức
    • Nét bút:一丨フ一丨フ一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWLN (一田中弓)
    • Bảng mã:U+526F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 医›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Hễ 匸 (+5 nét)
    • Pinyin: Yī , Yì
    • Âm hán việt: Y , Ế
    • Nét bút:一ノ一一ノ丶フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SOK (尸人大)
    • Bảng mã:U+533B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao