懃

Các biến thể (Dị thể) của 懃

  • Cách viết khác

    勤

Ý nghĩa của từ 懃 theo âm hán việt

懃 là gì? 懃 (Cần). Bộ Tâm 心 (+13 nét). Tổng 17 nét but (一丨丨一丨フ一一一丨一フノ丶フ丶丶). Ý nghĩa là: “Ân cần” 慇懃 khẩn khoản, quan tâm đến rất nhiều. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • cố hết sức, chăm chỉ, cần cù

Từ điển trích dẫn

Phó từ
* “Ân cần” 慇懃 khẩn khoản, quan tâm đến rất nhiều

- “Vân ân cần khoản tiếp” 芸慇懃款接 (Khuê phòng kí lạc 閨房記樂) Vân tiếp đãi hết lòng chu đáo.

Trích: Phù sanh lục kí 浮生六記

Từ điển Thiều Chửu

Từ điển Trần Văn Chánh

* 慇懃

- ân cần [yinqín] Quan tâm, chu đáo, ân cần. Cv. 殷勤.

Từ ghép với 懃