Các biến thể (Dị thể) của 殷

  • Cách viết khác

    慇 磤 𣪞

Ý nghĩa của từ 殷 theo âm hán việt

殷 là gì? 殷 (An, Yên, ân, ẩn). Bộ Thù 殳 (+6 nét). Tổng 10 nét but (ノノフ一一フノフフ丶). Ý nghĩa là: màu đỏ sẫm, Chính giữa., To lớn., To lớn, Thịnh, đầy đủ, phong phú. Từ ghép với 殷 : 殷紅的血跡 Vết máu đỏ sẫm. Xem 殷 [yin]., “ân chúng” 殷眾 đông người, “ân kiến” 殷見 đông người họp mặt., “tình ý thậm ân” 情意甚殷 tình ý rất thâm thiết., “chiêu đãi thậm ân” 招待甚殷 tiếp đãi rất nồng hậu. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • màu đỏ sẫm

Từ điển Thiều Chửu

  • Thịnh, đầy đủ, như ân phủ 殷富 giàu có thịnh vượng.
  • Bọn đông, như ân kiến 殷見 đông người họp mặt.
  • Nhà Ân, vua Bàn Canh nhà Thương thiên đô sang đất Ân.
  • Ân ân 殷殷 lo đau đáu.
  • Chính giữa.
  • To lớn.
  • Một âm là an. Ðỏ sẫm, màu đỏ sẫm mặt không được tươi.
  • Một âm nữa là ẩn. Sấm động, ù ù.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 殷紅an hồng [yanhóng] Màu đỏ sẫm

- 殷紅的血跡 Vết máu đỏ sẫm. Xem 殷 [yin].

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* To lớn

- “Phù tinh, tiểu chi vi dã; phu, đại chi ân dã” 夫精, 小之微也; 郛, 大之殷也 (Thu thủy 秋水) Cái cực nhỏ (tinh) là cái nhỏ nhất trong những cái nhỏ (vi); cái cực lớn (phu), là cái lớn nhất trong những cái lớn (ân).

Trích: “ân điện” 殷奠 tế lớn, “ân hỉ” 殷喜 việc vui mừng lớn. Trang Tử 莊子

* Thịnh, đầy đủ, phong phú

- “Dân ân quốc phú” 民殷國富 (Gia Cát Lượng truyện 諸葛亮傳) Dân giàu nước mạnh.

Trích: “ân phú” 殷富 giàu có thịnh vượng. Tam quốc chí 三國志

* Đông

- “ân chúng” 殷眾 đông người

- “ân kiến” 殷見 đông người họp mặt.

* Sâu sắc, thâm thiết

- “tình ý thậm ân” 情意甚殷 tình ý rất thâm thiết.

* Nồng hậu

- “chiêu đãi thậm ân” 招待甚殷 tiếp đãi rất nồng hậu.

Danh từ
* Nhà “Ân” 殷, vua “Bàn Canh” 盤庚 nhà “Thương” 商 thiên đô sang đất “Ân”
* Họ “Ân”
Âm:

Yên

Từ điển Trần Văn Chánh

* 殷紅an hồng [yanhóng] Màu đỏ sẫm

- 殷紅的血跡 Vết máu đỏ sẫm. Xem 殷 [yin].

Từ điển phổ thông

  • 1. thịnh, đầy đủ
  • 2. đời nhà Ân (Trung Quốc)

Từ điển Thiều Chửu

  • Thịnh, đầy đủ, như ân phủ 殷富 giàu có thịnh vượng.
  • Bọn đông, như ân kiến 殷見 đông người họp mặt.
  • Nhà Ân, vua Bàn Canh nhà Thương thiên đô sang đất Ân.
  • Ân ân 殷殷 lo đau đáu.
  • Chính giữa.
  • To lớn.
  • Một âm là an. Ðỏ sẫm, màu đỏ sẫm mặt không được tươi.
  • Một âm nữa là ẩn. Sấm động, ù ù.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* To lớn

- “Phù tinh, tiểu chi vi dã; phu, đại chi ân dã” 夫精, 小之微也; 郛, 大之殷也 (Thu thủy 秋水) Cái cực nhỏ (tinh) là cái nhỏ nhất trong những cái nhỏ (vi); cái cực lớn (phu), là cái lớn nhất trong những cái lớn (ân).

Trích: “ân điện” 殷奠 tế lớn, “ân hỉ” 殷喜 việc vui mừng lớn. Trang Tử 莊子

* Thịnh, đầy đủ, phong phú

- “Dân ân quốc phú” 民殷國富 (Gia Cát Lượng truyện 諸葛亮傳) Dân giàu nước mạnh.

Trích: “ân phú” 殷富 giàu có thịnh vượng. Tam quốc chí 三國志

* Đông

- “ân chúng” 殷眾 đông người

- “ân kiến” 殷見 đông người họp mặt.

* Sâu sắc, thâm thiết

- “tình ý thậm ân” 情意甚殷 tình ý rất thâm thiết.

* Nồng hậu

- “chiêu đãi thậm ân” 招待甚殷 tiếp đãi rất nồng hậu.

Danh từ
* Nhà “Ân” 殷, vua “Bàn Canh” 盤庚 nhà “Thương” 商 thiên đô sang đất “Ân”
* Họ “Ân”

Từ điển phổ thông

  • sấm động, ù ù

Từ điển Thiều Chửu

  • Thịnh, đầy đủ, như ân phủ 殷富 giàu có thịnh vượng.
  • Bọn đông, như ân kiến 殷見 đông người họp mặt.
  • Nhà Ân, vua Bàn Canh nhà Thương thiên đô sang đất Ân.
  • Ân ân 殷殷 lo đau đáu.
  • Chính giữa.
  • To lớn.
  • Một âm là an. Ðỏ sẫm, màu đỏ sẫm mặt không được tươi.
  • Một âm nữa là ẩn. Sấm động, ù ù.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Tiếng chấn động, tiếng sấm động, ì ầm

- 殷其雷,在南山之陽 Tiếng sấm nổ ì ầm, ở phía nam núi Nam (Thi Kinh

Từ ghép với 殷