Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 剃
剔 髰 鬄 𨲙 𩮜
鬀
剃 là gì? 剃 (Thế). Bộ đao 刀 (+7 nét). Tổng 9 nét but (丶ノフ一フ丨ノ丨丨). Ý nghĩa là: Cắt, cạo. Từ ghép với 剃 : 剃頭 Cạo đầu, húi đầu, 剃光 Cạo trọc, húi trọc, 剃鬍子 Cạo râu., “thế phát” 剃髮 cắt tóc đi tu. Chi tiết hơn...