剃须盒 tì xū hé
volume volume

Từ hán việt: 【thế tu hạp】

Đọc nhanh: 剃须盒 (thế tu hạp). Ý nghĩa là: Hộp dao cạo; Hộp đồ dao bào.

Ý Nghĩa của "剃须盒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

剃须盒 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hộp dao cạo; Hộp đồ dao bào

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 剃须盒

  • volume volume

    - 书架 shūjià 后面 hòumiàn 有个 yǒugè 盒子 hézi

    - Phía sau giá sách có một chiếc hộp.

  • volume volume

    - 为了 wèile 成功 chénggōng 必须 bìxū 奋斗 fèndòu

    - Để thành công cần phải phấn đấu.

  • volume volume

    - 书架 shūjià 底下 dǐxià 有 yǒu 一个 yígè 盒子 hézi

    - Dưới kệ sách có một cái hộp.

  • volume volume

    - 些须 xiēxū 小事 xiǎoshì , 何足挂齿 hézúguàchǐ

    - việc cỏn con như thế không đáng bận tâm.

  • volume volume

    - 为了 wèile 提高 tígāo 生产 shēngchǎn 效率 xiàolǜ , 工厂 gōngchǎng 必须 bìxū 有步骤 yǒubùzhòu 地 dì 实行 shíxíng 自动化 zìdònghuà 生产流程 shēngchǎnliúchéng

    - Để nâng cao hiệu suất sản xuất, nhà máy cần phải thực hiện quy trình sản xuất tự động theo từng bước.

  • volume volume

    - 为了 wèile 健康 jiànkāng , 你 nǐ 必须 bìxū 多 duō 吃 chī 蔬菜 shūcài

    - Vì sức khỏe, bạn phải ăn nhiều rau xanh vào.

  • volume volume

    - 髭须 zīxū

    - râu; ria mép

  • volume volume

    - 买束 mǎishù 鲜花 xiānhuā 送给 sònggěi 您 nín , 您 nín 说 shuō 瞎 xiā 花钱 huāqián ; 买盒 mǎihé 蛋糕 dàngāo 送给 sònggěi 您 nín , 您 nín 说 shuō 太 tài 费钱 fèiqián

    - Mua cho bạn một bó hoa, bạn nói là hoang phí tiền; mua một hộp bánh cho bạn, bạn nói rằng nó lãng phí.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 剃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đao 刀 (+7 nét)
    • Pinyin: Tì
    • Âm hán việt: Thế
    • Nét bút:丶ノフ一フ丨ノ丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CHLN (金竹中弓)
    • Bảng mã:U+5243
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 盒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+6 nét)
    • Pinyin: ān , Hé
    • Âm hán việt: Hạp
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMRT (人一口廿)
    • Bảng mã:U+76D2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 须›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+6 nét), hiệt 頁 (+3 nét)
    • Pinyin: Xū
    • Âm hán việt: Tu
    • Nét bút:ノノノ一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HHMBO (竹竹一月人)
    • Bảng mã:U+987B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao