剃须刀片 tì xū dāo piàn
volume volume

Từ hán việt: 【thế tu đao phiến】

Đọc nhanh: 剃须刀片 (thế tu đao phiến). Ý nghĩa là: Lưỡi dao cạo.

Ý Nghĩa của "剃须刀片" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

剃须刀片 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lưỡi dao cạo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 剃须刀片

  • volume volume

    - 一片丹心 yīpiàndānxīn

    - một tấm lòng son

  • volume volume

    - 剃刀 tìdāo 儿 ér

    - dao cạo; dao lam

  • volume volume

    - 须 xū 我 wǒ 片刻 piànkè 再 zài 出发 chūfā

    - Chờ tôi một chút rồi mới xuất phát.

  • volume volume

    - 一片 yīpiàn 瓦砾 wǎlì ( 形容 xíngróng 建筑 jiànzhù 被 bèi 破坏 pòhuài 后 hòu 的 de 景象 jǐngxiàng )

    - cảnh nhà tan cửa nát.

  • volume volume

    - 有人 yǒurén 把 bǎ 刮胡刀 guāhúdāo 片扎 piànzhā 到 dào 她 tā 轮胎 lúntāi 里 lǐ

    - Ai đó đã nhét lưỡi dao cạo vào lốp xe của cô ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 刀片 dāopiàn 开 kāi 了 le 这 zhè 封信 fēngxìn

    - Anh ấy dùng dao cắt mở bức thư này.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 被 bèi 偷走 tōuzǒu 的 de 武士刀 wǔshìdāo 的 de 照片 zhàopiān 吗 ma

    - Bạn có một bức ảnh của thanh katana bị đánh cắp đó?

  • volume volume

    - 服用 fúyòng 药片 yàopiàn 很 hěn 容易 róngyì 只须 zhǐxū 放在 fàngzài 口中 kǒuzhōng 咽下 yànxià 即可 jíkě

    - Uống viên thuốc rất dễ dàng, chỉ cần đặt vào miệng và nuốt xuống là được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺈›

  • 刀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:đao 刀 (+0 nét)
    • Pinyin: Dāo
    • Âm hán việt: Đao
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SH (尸竹)
    • Bảng mã:U+5200
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 剃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đao 刀 (+7 nét)
    • Pinyin: Tì
    • Âm hán việt: Thế
    • Nét bút:丶ノフ一フ丨ノ丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CHLN (金竹中弓)
    • Bảng mã:U+5243
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 片›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+0 nét)
    • Pinyin: Pàn , Piān , Piàn
    • Âm hán việt: Phiến
    • Nét bút:ノ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LLML (中中一中)
    • Bảng mã:U+7247
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 须›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+6 nét), hiệt 頁 (+3 nét)
    • Pinyin: Xū
    • Âm hán việt: Tu
    • Nét bút:ノノノ一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HHMBO (竹竹一月人)
    • Bảng mã:U+987B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao