Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 创
刱 剏 剙 𠛂 𠛲 𠝀 𠝵 𠞴 𠟐 𨱠
創
创 là gì? 创 (Sang, Sáng). Bộ đao 刀 (+4 nét). Tổng 6 nét but (ノ丶フフ丨丨). Ý nghĩa là: đau, bị thương, mới. Từ ghép với 创 : 予以重創 Làm bị thương nặng. Xem 創 [chuàng.], 創新紀錄 Lập kỉ lục mới, 首創 Mới lập ra, sáng lập đầu tiên. Xem 創 [chuang]. Chi tiết hơn...