创世 chuàng shì
volume volume

Từ hán việt: 【sáng thế】

Đọc nhanh: 创世 (sáng thế). Ý nghĩa là: sáng lập; thành lập; khởi xướng.

Ý Nghĩa của "创世" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

创世 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sáng lập; thành lập; khởi xướng

采取创办事物的第一步行动或第一次创办的行动

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 创世

  • volume volume

    - 一旦 yídàn 您 nín 为 wèi 用户 yònghù 创建 chuàngjiàn 了 le 一个 yígè 帐号 zhànghào , 用户 yònghù 就 jiù 可以 kěyǐ 进入 jìnrù 安全 ānquán 域 yù 中 zhōng

    - Ngay khi bạn tạo một tài khoản cho người dùng, họ có thể truy cập vào vùng an toàn.

  • volume volume

    - 20 世纪 shìjì 中期 zhōngqī

    - giữa thế kỷ 20

  • volume volume

    - 一场 yīchǎng 大雪 dàxuě 把 bǎ 大地 dàdì 变成 biànchéng 了 le 银白 yínbái 世界 shìjiè

    - tuyết trắng đã biến mặt đất thành thế giới màu trắng bạc.

  • volume volume

    - 他 tā 创下 chuàngxià 了 le 新 xīn 的 de 世界纪录 shìjièjìlù

    - Anh ấy đã lập kỷ lục thế giới mới.

  • volume volume

    - 我 wǒ 知道 zhīdào 你们 nǐmen 的 de 创世纪 chuàngshìjì 项目 xiàngmù

    - Tôi biết về Dự án Genesis.

  • volume volume

    - 上帝 shàngdì 创造 chuàngzào 了 le 这个 zhègè 世界 shìjiè

    - Thượng đế đã tạo ra thế giới này.

  • volume volume

    - 人民 rénmín 是 shì 创造 chuàngzào 世界 shìjiè 历史 lìshǐ 的 de 动力 dònglì

    - nhân dân là động lực sáng tạo ra lịch sử thế giới.

  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 你 nǐ 这个 zhègè 现实 xiànshí 世界 shìjiè 的 de 创造者 chuàngzàozhě

    - Tôi là người tạo ra thực tế của bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 世›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thế
    • Nét bút:一丨丨一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:PT (心廿)
    • Bảng mã:U+4E16
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 创›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đao 刀 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuāng , Chuàng
    • Âm hán việt: Sang , Sáng
    • Nét bút:ノ丶フフ丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OULN (人山中弓)
    • Bảng mã:U+521B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa